受够 shòu gòu
volume volume

Từ hán việt: 【thụ hú】

Đọc nhanh: 受够 (thụ hú). Ý nghĩa là: chán ngấy, đã có đủ, đã có một người lấp đầy.

Ý Nghĩa của "受够" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

受够 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chán ngấy

to be fed up with

✪ 2. đã có đủ

to have had enough of

✪ 3. đã có một người lấp đầy

to have had one's fill of

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受够

  • volume volume

    - 干 gàn 了 le 一天 yìtiān 活儿 huóer , 累得 lèidé 真 zhēn 够受的 gòushòude

    - làm việc cả ngày, mệt quá chừng.

  • volume volume

    - 不 bù 公平 gōngpíng 的 de 待遇 dàiyù 叫 jiào 她 tā 受罪 shòuzuì

    - Sự đối xử bất công khiến cô ấy chịu khổ.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 大人 dàrén 遭殃 zāoyāng , 还 hái 连带 liándài 孩子 háizi 受罪 shòuzuì

    - không những chỉ có người lớn gặp phải tai ương, mà trẻ con còn phải chịu liên luỵ.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 烦得 fándé 够受的 gòushòude , 你 nǐ 就 jiù 别 bié 再 zài 拱火 gǒnghuǒ 了 le

    - nó đã buồn phiền thế đủ rồi, anh đừng đổ thêm dầu vào lửa nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 受够了 shòugòule 当 dāng 家庭 jiātíng 主夫 zhǔfū

    - Anh ấy chán ngấy với việc trở thành một người bạn cùng nhà.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 叫 jiào 孩子 háizi 遭罪 zāozuì 我 wǒ 心里 xīnli 就 jiù 难受 nánshòu

    - Khi nghĩ đến việc con cái phải chịu đựng khổ cực, lòng tôi cảm thấy khó chịu.

  • - 我 wǒ 受够了 shòugòule 你 nǐ 的 de 冷漠 lěngmò , 不想 bùxiǎng 再 zài 忍耐 rěnnài 了 le

    - Tôi chịu đựng đủ rồi sự lạnh lùng của bạn, không muốn nhẫn nhịn nữa.

  • - 我 wǒ 受够了 shòugòule 这 zhè 一切 yīqiè , 真是 zhēnshi 无法 wúfǎ 再 zài 继续下去 jìxùxiàqù 了 le

    - Tôi chịu đựng đủ rồi tất cả những điều này, thật sự không thể tiếp tục được nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 够›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+8 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu , Hú
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PRNIN (心口弓戈弓)
    • Bảng mã:U+591F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao