取闹 qǔnào
volume volume

Từ hán việt: 【thủ náo】

Đọc nhanh: 取闹 (thủ náo). Ý nghĩa là: để giễu cợt, gây rắc rối.

Ý Nghĩa của "取闹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

取闹 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để giễu cợt

to make fun of

✪ 2. gây rắc rối

to make trouble

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 取闹

  • volume volume

    - 宠爱 chǒngài 让 ràng 他 tā 变得 biànde 无理取闹 wúlǐqǔnào

    - Nuông chiều khiến anh ta trở nên vô lý.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 位于 wèiyú 浦东 pǔdōng 昌里 chānglǐ 路 lù , 闹中取静 nàozhōngqǔjìng , 学校 xuéxiào 占地 zhàndì 27 亩 mǔ

    - Trường nằm trên đường Xương Lí, Phổ Đông, một nơi yên tĩnh , có diện tích 27 dặm Anh.

  • volume volume

    - 不管怎样 bùguǎnzěnyàng 都 dōu 要 yào 争取 zhēngqǔ 胜利 shènglì

    - Bạn phải giúp giành chiến thắng cho dù thế nào đi nữa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 光站 guāngzhàn 在 zài 那里 nàlǐ 看热闹 kànrènao

    - Đừng chỉ đứng đó hóng drama.

  • volume volume

    - 这 zhè 也 yě 不是 búshì 无理取闹 wúlǐqǔnào

    - Đây cũng không phải vô cớ gây sự.

  • volume volume

    - 不要 búyào 同 tóng 别人 biérén 闹矛盾 nàomáodùn

    - không nên cùng người khác xảy ra xung đột ( tranh cãi, tranh chấp)

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 是 shì 无理取闹 wúlǐqǔnào

    - Anh ta lúc nào cũng vô cớ gây rối.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 取›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù , Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Thủ , Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJE (尸十水)
    • Bảng mã:U+53D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Môn 門 (+5 nét)
    • Pinyin: Nào
    • Âm hán việt: Nháo , Náo
    • Nét bút:丶丨フ丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSYLB (中尸卜中月)
    • Bảng mã:U+95F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao