叔丈 shū zhàng
volume volume

Từ hán việt: 【thúc trượng】

Đọc nhanh: 叔丈 (thúc trượng). Ý nghĩa là: chú vợ.

Ý Nghĩa của "叔丈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叔丈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chú vợ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叔丈

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 叔叔 shūshu 阿姨 āyí , 恭喜发财 gōngxǐfācái !

    - Các cô các chú, cung hỷ phát tài!

  • volume volume

    - 亲 qīn 叔叔 shūshu ( 父母 fùmǔ 的 de 亲 qīn 弟弟 dìdì )

    - Chú ruột.

  • volume volume

    - 那 nà 堵墙 dǔqiáng 高约 gāoyuē 三丈 sānzhàng

    - Bức tường đó cao khoảng ba trượng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我要 wǒyào 去 qù 叔叔 shūshu 家 jiā 拜年 bàinián

    - Hôm nay tôi phải về nhà chú tôi để chúc Tết.

  • volume volume

    - 丈量 zhàngliáng 地 dì 亩 mǔ

    - đo đạc ruộng đất

  • volume volume

    - 为了 wèile 家庭 jiātíng , 她 tā 常常 chángcháng 迁就 qiānjiù 丈夫 zhàngfū

    - Vì gia đình, cô ấy thường nhân nhượng chồng.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 给 gěi 妻子 qīzǐ 温馨 wēnxīn 的 de 礼物 lǐwù

    - Người chồng dành tặng vợ món quà ấm áp.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 不 bù 能够 nénggòu 控制 kòngzhì 自己 zìjǐ , 说 shuō 了 le 几句话 jǐjùhuà , 冲犯 chōngfàn 了 le 叔父 shūfù

    - trong một chốc không kiềm chế nỗi mình, anh ấy đã nói những câu xúc phạm đến người chú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trượng
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JK (十大)
    • Bảng mã:U+4E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thúc
    • Nét bút:丨一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFE (卜火水)
    • Bảng mã:U+53D4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao