发送方对象 Fāsòng fāng duìxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【phát tống phương đối tượng】

Đọc nhanh: 发送方对象 (phát tống phương đối tượng). Ý nghĩa là: object sender: chính là đối tượng phát sinh ra event..

Ý Nghĩa của "发送方对象" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发送方对象 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. object sender: chính là đối tượng phát sinh ra event.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发送方对象

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 对方 duìfāng 软弱 ruǎnruò 得 dé 毫无 háowú 抵抗力 dǐkànglì

    - Anh ta thấy rằng đối thủ quá yếu, không có sực chống cự .

  • volume volume

    - 发型 fàxíng 对 duì 你 nǐ 的 de 形象 xíngxiàng 的 de 影响 yǐngxiǎng 很大 hěndà

    - Kiểu tóc ảnh hưởng lớn đến hình ảnh của bạn.

  • volume volume

    - 天象 tiānxiàng 表演 biǎoyǎn 引发 yǐnfā 了 le 大家 dàjiā 对 duì 天文学 tiānwénxué 的 de 浓厚兴趣 nónghòuxìngqù

    - biểu diễn các hiện tượng thiên văn gợi niềm say mê của mọi người đối với thiên văn học.

  • volume volume

    - 大方 dàfāng 们 men 对 duì 社会 shèhuì 发展 fāzhǎn 贡献 gòngxiàn 很大 hěndà

    - Các chuyên gia đóng góp lớn cho sự phát triển xã hội.

  • volume volume

    - 传真 chuánzhēn 已经 yǐjīng 发给 fāgěi 对方 duìfāng 了 le

    - Bản điện thư đã gửi cho đối phương rồi.

  • volume volume

    - 对 duì 学生 xuésheng 要 yào 多用 duōyòng 启发 qǐfā 和 hé 诱导 yòudǎo 的 de 方法 fāngfǎ

    - đối với học sinh nên dùng nhiều phương pháp hướng dẫn và gợi mở.

  • volume volume

    - 她 tā 发现 fāxiàn 了 le 对方 duìfāng 的 de 欺骗 qīpiàn 行为 xíngwéi

    - Cô ấy phát hiện ra hành vi lừa dối của đối phương.

  • volume volume

    - 发送 fāsòng 或 huò 接收 jiēshōu 一幅 yīfú 新 xīn 的 de 快照 kuàizhào 会 huì 覆盖 fùgài 前面 qiánmiàn 的 de 图象 túxiàng

    - Gửi hoặc nhận một bức ảnh chụp mới sẽ ghi đè lên hình ảnh trước đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao