发起人 fāqǐ rén
volume volume

Từ hán việt: 【phát khởi nhân】

Đọc nhanh: 发起人 (phát khởi nhân). Ý nghĩa là: thành viên sáng lập, người khởi xướng, người đề nghị.

Ý Nghĩa của "发起人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发起人 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. thành viên sáng lập

founding member

✪ 2. người khởi xướng

initiator

✪ 3. người đề nghị

proposer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发起人

  • volume volume

    - 发起人 fāqǐrén

    - người khởi xướng

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 人 rén 看到 kàndào 色情杂志 sèqíngzázhì 能 néng 激发起 jīfāqǐ 性欲 xìngyù

    - Một số người khi nhìn thấy tạp chí khiêu dâm có thể kích thích ham muốn tình dục.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 人 rén 聚拢 jùlǒng 起来 qǐlai 看 kàn 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì

    - Một nhóm người tụ tập lại để xem xảy ra chuyện gì.

  • volume volume

    - 向 xiàng 敌人 dírén 发起 fāqǐ 冲击 chōngjī

    - Tấn công kẻ địch.

  • volume volume

    - 您 nín 当 dāng 发起人 fāqǐrén 最合适 zuìhéshì , 不必 bùbì 谦让 qiānràng 了 le

    - anh làm

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 军队 jūnduì 对 duì 敌人 dírén 发起 fāqǐ 冲击 chōngjī

    - Quân ta tấn công kẻ thù.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 车 chē 发动 fādòng 不 bù 起来 qǐlai 了 le , 我 wǒ 就 jiù 向 xiàng 碰巧 pèngqiǎo 路过 lùguò 的 de 人 rén 求助 qiúzhù

    - Xe của tôi không khởi động được nữa, vì vậy tôi đã nhờ cậy vào người đi ngang qua tình cờ để được giúp đỡ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 科研 kēyán 小组 xiǎozǔ 是 shì 他们 tāmen 几个 jǐgè 人 rén 自发 zìfā 地 dì 组织 zǔzhī 起来 qǐlai 的 de

    - nhóm nghiên cứu khoa học này do họ tự tổ chức lấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao