发烧友 fāshāoyǒu
volume volume

Từ hán việt: 【phát thiếu hữu】

Đọc nhanh: 发烧友 (phát thiếu hữu). Ý nghĩa là: say mê công việc; ghiền công việc.

Ý Nghĩa của "发烧友" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发烧友 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. say mê công việc; ghiền công việc

对某项事业或活动非常迷恋专注的人;狂热的爱好者

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发烧友

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 发高烧 fāgāoshāo , 咳得 kédé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Anh ấy đang bị sốt cao, ho rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 发烧 fāshāo 的 de 症状 zhèngzhuàng

    - Anh ấy có triệu chứng sốt.

  • volume volume

    - 他 tā 发烧 fāshāo 了 le , 很 hěn 难受 nánshòu

    - Anh ấy bị sốt, rất khó chịu.

  • volume volume

    - 发高烧 fāgāoshāo 是 shì 这种 zhèzhǒng 疾病 jíbìng 的 de 表现 biǎoxiàn 症状 zhèngzhuàng 之一 zhīyī

    - "Phát sốt cao là một trong những triệu chứng của căn bệnh này."

  • volume volume

    - 他 tā 想起 xiǎngqǐ 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù , 心里 xīnli 不由得 bùyóude 一阵 yīzhèn 辣乎乎 làhūhū 地 dì 发烧 fāshāo

    - anh ấy nghĩ đến sai lầm của mình, trong lòng bất giác nóng ran phát sốt.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说 shuō 烧烤 shāokǎo 我 wǒ 就 jiù 发馋 fāchán

    - Anh ấy nhắc đến đồ nướng là tôi thèm ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 滚热 gǔnrè , 可能 kěnéng 是 shì 发烧 fāshāo 了 le

    - Đầu nó nóng hầm hập, có thể bị sốt rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友情 yǒuqíng 在 zài 学校 xuéxiào 里 lǐ 萌发 méngfā

    - Tình bạn của họ nảy nở ở trường học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 友›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KE (大水)
    • Bảng mã:U+53CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Shāo
    • Âm hán việt: Thiêu , Thiếu
    • Nét bút:丶ノノ丶一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJPU (火十心山)
    • Bảng mã:U+70E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao