发包 fābāo
volume volume

Từ hán việt: 【phát bao】

Đọc nhanh: 发包 (phát bao). Ý nghĩa là: khoán trắng; giao khoán; cho thầu.

Ý Nghĩa của "发包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发包 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoán trắng; giao khoán; cho thầu

把建筑、加工、订货等任务交给承担单位或个人承包

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发包

  • volume volume

    - 那个 nàgè 包裹 bāoguǒ 那么 nàme 大 dà , 发 fā 得 dé 过来 guòlái 吗 ma ?

    - Kiện hàng đó to như vậy, liệu có gửi được qua không?

  • volume volume

    - 面包 miànbāo 发霉 fāméi 变质 biànzhì 了 le

    - Bánh mì mốc biến chất rồi.

  • volume volume

    - 长辈 zhǎngbèi 会 huì 给 gěi 晚辈 wǎnbèi 发红包 fāhóngbāo

    - Người lớn tuổi thường phát lì xì cho con cháu.

  • volume volume

    - 春节 chūnjié 时 shí , 大家 dàjiā 都 dōu 会 huì 互相 hùxiāng 发红包 fāhóngbāo

    - Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thường tặng nhau bao lì xì.

  • volume volume

    - 面包 miànbāo 放久 fàngjiǔ 了 le 会 huì 发霉 fāméi

    - Bánh mì để lâu sẽ bị mốc.

  • volume volume

    - 发酵 fājiào 让 ràng 面包 miànbāo 更 gèng 松软 sōngruǎn

    - Lên men làm cho bánh mì mềm hơn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 这里 zhèlǐ 发现 fāxiàn 了 le 钱包 qiánbāo

    - Tôi tìm thấy cái ví ở đây.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 书包 shūbāo 放在 fàngzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy đặt cặp của mình lên ghế sofa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao