反选 Fǎnxuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phản tuyến】

Đọc nhanh: 反选 (phản tuyến). Ý nghĩa là: Lựa chọn ngược lại.

Ý Nghĩa của "反选" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反选 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lựa chọn ngược lại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反选

  • volume volume

    - 不 bù 反驳 fǎnbó 艾莉 àilì 的 de 故事 gùshì 是 shì 一 yī 回事 huíshì

    - Đó là một điều không mâu thuẫn với câu chuyện của Ali

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 怎么 zěnme 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 他 tā 不 bù 答应 dāyìng

    - Cho dù anh nói gì đi nữa, nó cũng không đồng ý.

  • volume volume

    - 粉色 fěnsè 和 hé 米色 mǐsè 被 bèi 选来 xuǎnlái 反映 fǎnyìng 天花板 tiānhuābǎn 的 de 那些 nèixiē 颜色 yánsè

    - Màu hồng và màu kem được chọn để phản ánh màu của trần nhà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 对 duì 我 wǒ 选择 xuǎnzé 的 de 专业 zhuānyè 表示 biǎoshì 反对 fǎnduì

    - Cha tôi phản đối việc tôi chọn chuyên ngành.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 他 tā 说 shuō 不 bù 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 知道 zhīdào 了 le

    - Dù anh ấy có nói hay không thì tôi cũng biết.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 因讲 yīnjiǎng 人情 rénqíng 而 ér 违反原则 wéifǎnyuánzé

    - Không thể vì tình cảm riêng mà vi phạm nguyên tắc.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 反对党 fǎnduìdǎng 达成 dáchéng 了 le 一项 yīxiàng 关于 guānyú 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 进行 jìnxíng 合作 hézuò 的 de 协议 xiéyì

    - Hai đảng đối lập này đã đạt được một thỏa thuận về việc hợp tác trong cuộc bầu cử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 选›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Suàn , Xuǎn
    • Âm hán việt: Tuyến , Tuyển
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGU (卜竹土山)
    • Bảng mã:U+9009
    • Tần suất sử dụng:Rất cao