反调 fǎndiào
volume volume

Từ hán việt: 【phản điệu】

Đọc nhanh: 反调 (phản điệu). Ý nghĩa là: tương phản; trái ngược; ngược nhau; ngược (quan điểm, ngôn luận...). Ví dụ : - 唱反调 nói/làm ngược lại

Ý Nghĩa của "反调" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反调 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tương phản; trái ngược; ngược nhau; ngược (quan điểm, ngôn luận...)

指相反的观点、言论

Ví dụ:
  • volume volume

    - 唱反调 chàngfǎndiào

    - nói/làm ngược lại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反调

  • volume volume

    - 我 wǒ 并非 bìngfēi 真正 zhēnzhèng 主张 zhǔzhāng 应该 yīnggāi 有 yǒu 死刑 sǐxíng 只是 zhǐshì 故意 gùyì 唱 chàng 唱反调 chàngfǎndiào 罢了 bàle

    - Tôi không thực sự ủng hộ án tử hình, chỉ là đang cố ý đánh đồng thôi.

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 不 bù 瞌睡 kēshuì 手机 shǒujī 调 diào 静音 jìngyīn

    - Đừng ngủ gật nơi làm việc và phải nhớ tắt chuông điện thoại.

  • volume volume

    - 唱反调 chàngfǎndiào

    - nói/làm ngược lại

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 他们 tāmen 是 shì 赞成 zànchéng , 抑或 yìhuò 是 shì 反对 fǎnduì

    - không biết họ tán thành hay phản đối.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 下雨 xiàyǔ , 反正 fǎnzhèng 他会来 tāhuìlái

    - Dù trời mưa thế nào anh cũng sẽ đến.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 他 tā 说 shuō 不 bù 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 知道 zhīdào 了 le

    - Dù anh ấy có nói hay không thì tôi cũng biết.

  • volume volume

    - 老是 lǎoshi 唱反调 chàngfǎndiào 的 de 人 rén 批判 pīpàn 地 dì 不 bù 同意 tóngyì 的 de 人 rén

    - Người luôn chỉ trích và không đồng ý với những người hát ngược lại.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 反复 fǎnfù 地 dì 强调 qiángdiào 重点 zhòngdiǎn

    - Giáo viên nhấn mạnh đi nhấn mạnh lại điều quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa