反光照相机 fǎnguāng zhàoxiàngjī
volume volume

Từ hán việt: 【phản quang chiếu tướng cơ】

Đọc nhanh: 反光照相机 (phản quang chiếu tướng cơ). Ý nghĩa là: Máy ảnh phản quang.

Ý Nghĩa của "反光照相机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反光照相机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy ảnh phản quang

反光照相机

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反光照相机

  • volume volume

    - 她 tā 忍不住 rěnbuzhù 拿出 náchū 相机 xiàngjī 拍照 pāizhào

    - Cô không nhịn được mà lấy máy ảnh ra chụp.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 照相机 zhàoxiàngjī 的 de 镜头 jìngtóu 能够 nénggòu 前后 qiánhòu 伸缩 shēnsuō

    - có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được.

  • volume volume

    - 相机 xiàngjī 的 de 感光 gǎnguāng 性能 xìngnéng 很 hěn 好 hǎo

    - Chức năng cảm quang của máy ảnh rất tốt.

  • volume volume

    - 第一次 dìyīcì 用 yòng 照相机 zhàoxiàngjī 时 shí , 我 wǒ 不会 búhuì 装 zhuāng 胶卷 jiāojuǎn , 怎么 zěnme 也 yě 装不上 zhuāngbùshàng

    - Lần đầu tiên dùng máy ảnh tôi không biết lắp cuộn phim , làm cách nào cũng không lắp được

  • volume volume

    - 那张 nàzhāng 照片 zhàopiān 就是 jiùshì 用 yòng 哈苏 hāsū 相机 xiàngjī 拍 pāi 的 de

    - Bức ảnh đó được chụp với một Hasselblad.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 照相机 zhàoxiàngjī 摔坏 shuāihuài 了 le

    - Tôi làm hỏng máy ảnh rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 妈 mā 的 de 照相机 zhàoxiàngjī

    - Đây là máy ảnh của mẹ tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一个 yígè 快速 kuàisù 照相机 zhàoxiàngjī

    - Tôi đã mua một máy ảnh chụp nhanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao