双连刀 shuāng lián dāo
volume volume

Từ hán việt: 【song liên đao】

Đọc nhanh: 双连刀 (song liên đao). Ý nghĩa là: Dao liên.

Ý Nghĩa của "双连刀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

双连刀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dao liên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双连刀

  • volume volume

    - 尖刀 jiāndāo 连 lián

    - đại đội tiên phong.

  • volume volume

    - 双刀 shuāngdāo 电闸 diànzhá

    - cầu dao điện

  • volume volume

    - 一双 yīshuāng 鞋 xié

    - một đôi giày.

  • volume volume

    - 这 zhè 双 shuāng 冰刀 bīngdāo 很 hěn 贵 guì

    - Đôi giày trượt băng này rất đắt.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 忙 máng 了 le 几天 jǐtiān , 大家 dàjiā 都 dōu 十 shí 分 fēn 困倦 kùnjuàn

    - mấy ngày trời bận bịu, mọi người ai cũng vô cùng mệt mỏi.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 三天 sāntiān 雨 yǔ

    - Mưa ba ngày liên tiếp

  • volume volume

    - 一次 yīcì 事故 shìgù 使 shǐ 他 tā 双目失明 shuāngmùshīmíng

    - Một tai nạn đã khiến anh ấy bị mù cả hai mắt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 连续 liánxù 工作 gōngzuò 了 le 10 个 gè 小时 xiǎoshí , 现在 xiànzài 双目 shuāngmù 无 wú 神 shén , 只想 zhǐxiǎng 睡个 shuìgè 觉 jué

    - Tôi làm việc liên tục 10 tiếng liền, bây giờ hai mắt lờ đờ, chỉ muốn được ngủ một giấc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao