双周期性 shuāng zhōuqí xìng
volume volume

Từ hán việt: 【song chu kì tính】

Đọc nhanh: 双周期性 (song chu kì tính). Ý nghĩa là: (toán học.) tuần hoàn kép.

Ý Nghĩa của "双周期性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

双周期性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (toán học.) tuần hoàn kép

(math.) double periodicity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双周期性

  • volume volume

    - 交货 jiāohuò 限期 xiànqī 就 jiù 在 zài 下周 xiàzhōu 之内 zhīnèi

    - Thời hạn giao hàng là trong tuần tới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 期 qī 周末 zhōumò 在 zài 公园 gōngyuán 相聚 xiāngjù

    - Họ hẹn cuối tuần gặp nhau ở công viên.

  • volume volume

    - 心脏 xīnzàng 的 de 跳动 tiàodòng 周期 zhōuqī 是 shì 固定 gùdìng 的 de

    - Chu kỳ đập của tim là cố định.

  • volume volume

    - 她 tā 只是 zhǐshì 过来 guòlái 跟 gēn 我 wǒ 一起 yìqǐ 研究 yánjiū 蚕 cán 的 de 生命周期 shēngmìngzhōuqī

    - Cô ấy chỉ đến để nghiên cứu vòng đời của tằm.

  • volume volume

    - ( 同步 tóngbù 电动机 diàndòngjī 的 de ) 速度 sùdù 偏差 piānchā 同步电机 tóngbùdiànjī 运行 yùnxíng 速度 sùdù 的 de 周期性 zhōuqīxìng 变化 biànhuà

    - Sự sai khác về tốc độ (của động cơ đồng bộ) là sự biến đổi theo chu kỳ của tốc độ hoạt động của động cơ đồng bộ.

  • volume volume

    - 门球 ménqiú 竞赛 jìngsài 的 de 主要 zhǔyào 特点 tèdiǎn 是 shì 顺序 shùnxù 性 xìng 和 hé 周期性 zhōuqīxìng 规律 guīlǜ

    - Các tính năng chính của cuộc thi bóng chuyền là thứ tự và định kỳ.

  • volume volume

    - 早期 zǎoqī 安全性 ānquánxìng 试验 shìyàn 的 de 投资者 tóuzīzhě

    - Các thử nghiệm an toàn ban đầu đã được tài trợ

  • - 他 tā 的 de 抵达 dǐdá 日期 rìqī 定 dìng 在 zài 了 le 下 xià 周三 zhōusān

    - Thời gian đến của anh ấy được đặt vào thứ Tư tuần tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 周›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Chu , Châu
    • Nét bút:ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BGR (月土口)
    • Bảng mã:U+5468
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao