又长胖了 yòu zhǎng pàngle
volume volume

Từ hán việt: 【hựu trưởng phán liễu】

Đọc nhanh: 又长胖了 (hựu trưởng phán liễu). Ý nghĩa là: Lại tăng cân rồi. Ví dụ : - 自从我上次见到他以来,他又长胖了。 Từ khi tôi gặp anh lần cuối cho tới nay, anh ta lại béo lên rồi.

Ý Nghĩa của "又长胖了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

又长胖了 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lại tăng cân rồi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 自从 zìcóng 我 wǒ 上次 shàngcì 见到 jiàndào 他 tā 以来 yǐlái , 他 tā 又 yòu 长胖 zhǎngpàng 了 le

    - Từ khi tôi gặp anh lần cuối cho tới nay, anh ta lại béo lên rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 又长胖了

  • volume volume

    - 她 tā 又 yòu 想 xiǎng 吃 chī , 又 yòu 怕 pà 会长 huìzhǎng 胖 pàng

    - Cô vừa muốn ăn nhưng lại sợ tăng cân.

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 五岁 wǔsuì 了 le , 有着 yǒuzhe 一双 yīshuāng 又 yòu 黑又亮 hēiyòuliàng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 长得 zhǎngde 白白胖胖 báibáipàngpàng 的 de

    - Năm nay cậu ta 5 tuổi, đôi mắt to đen láy, trắng trẻo, mập mạp

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 我 wǒ 上次 shàngcì 见到 jiàndào 他 tā 以来 yǐlái , 他 tā 又 yòu 长胖 zhǎngpàng 了 le

    - Từ khi tôi gặp anh lần cuối cho tới nay, anh ta lại béo lên rồi.

  • volume volume

    - 五一 wǔyī 长假 chángjià 期间 qījiān , 我 wǒ 和 hé 父母 fùmǔ 登上 dēngshàng 了 le 泰山 tàishān

    - Kỳ nghỉ lễ mùng 1 tháng 5, tôi với bố đi leo núi Thái Sơn.

  • volume volume

    - 为了 wèile 求学 qiúxué , 他 tā 经历 jīnglì 了 le 长途跋涉 chángtúbáshè

    - Để theo đuổi việc học, anh ấy đã không ngại đường xa.

  • volume volume

    - 指导员 zhǐdǎoyuán 汇报 huìbào 后 hòu , 连长 liánzhǎng 又 yòu 做 zuò 了 le 补充 bǔchōng

    - sau khi chính trị viên báo cáo xong, đại đội trưởng lại bổ sung thêm

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 真 zhēn 快 kuài , 在 zài 迎来送往 yíngláisòngwǎng 中 zhōng 我们 wǒmen 不经意 bùjīngyì 又 yòu 长 zhǎng 了 le 一岁 yīsuì

    - Thời gian trôi nhanh quá, vô tình chúng ta lại đón thêm tuổi mới rồi

  • volume volume

    - 为了 wèile 度量 dùliàng 物质 wùzhì , 我们 wǒmen 必须 bìxū 有 yǒu 重量 zhòngliàng , 容积 róngjī 和 hé 长度 chángdù 的 de 单位 dānwèi

    - Để đo lường vật chất, chúng ta cần có các đơn vị về trọng lượng, dung tích và độ dài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 又›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Hữu , Hựu
    • Nét bút:フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NK (弓大)
    • Bảng mã:U+53C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Pán , Pàn , Pàng
    • Âm hán việt: Bàn , Phán
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQ (月火手)
    • Bảng mã:U+80D6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao