去程 qù chéng
volume volume

Từ hán việt: 【khứ trình】

Đọc nhanh: 去程 (khứ trình). Ý nghĩa là: chuyến đi nước ngoài.

Ý Nghĩa của "去程" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

去程 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyến đi nước ngoài

outbound trip

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 去程

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 头 tóu

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 一怒而去 yīnùérqù

    - hễ giận là đi ngay

  • volume volume

    - 工程师 gōngchéngshī 们 men 去 qù 实地 shídì 踏勘 tàkān

    - Các kỹ sư đi khảo sát thực địa.

  • volume volume

    - 年 nián 的 de 风雨 fēngyǔ 历程 lìchéng , 让 ràng 落后 luòhòu 成为 chéngwéi 过去 guòqù

    - Năm tháng thăng trầm khiến lạc hậu trở thành dĩ vãng

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 程子 chéngzi 到 dào 哪儿 nǎér 去 qù

    - mấy ngày nay anh đi đâu!

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 去 qù 上 shàng 钢管舞 gāngguǎnwǔ 课程 kèchéng

    - Tôi đang nghĩ đến việc tham gia các lớp học múa cột.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 去除 qùchú 皱纹 zhòuwén 的 de 疗程 liáochéng , 皮肤 pífū 看起来 kànqǐlai 更 gèng 紧致 jǐnzhì 了 le

    - Cô ấy đã làm liệu trình xóa nếp nhăn, da trông săn chắc hơn.

  • - 去除 qùchú 皱纹 zhòuwén 的 de 手术 shǒushù 可以 kěyǐ 有效 yǒuxiào 减缓 jiǎnhuǎn 衰老 shuāilǎo 过程 guòchéng

    - Phẫu thuật xóa nếp nhăn có thể giảm quá trình lão hóa hiệu quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao