去光 qù guāng
volume volume

Từ hán việt: 【khứ quang】

Đọc nhanh: 去光 (khứ quang). Ý nghĩa là: đánh. Ví dụ : - 我再也不去光顾那家商店了。 Tôi sẽ không bao giờ ủng hộ cửa hàng đó nữa.

Ý Nghĩa của "去光" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

去光 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 再也 zàiyě 不去 bùqù 光顾 guānggù 那 nà 家 jiā 商店 shāngdiàn 了 le

    - Tôi sẽ không bao giờ ủng hộ cửa hàng đó nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 去光

  • volume volume

    - 舞台灯光 wǔtáidēngguāng 暗 àn 了 le 下去 xiàqù 这出 zhèchū 戏 xì 的 de 第一幕 dìyímù 结束 jiéshù 了 le

    - Đèn sân khấu tắt đi, màn đầu tiên của vở kịch này kết thúc.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 时光 shíguāng 白白 báibái 过去 guòqù

    - Đừng để thời gian trôi qua vô ích.

  • volume volume

    - 谁家 shuíjiā 的 de 老爷们儿 lǎoyémener 不 bù 干活 gànhuó , 光让 guāngràng 老娘们儿 lǎoniángmenér 去 qù 干 gàn

    - đàn ông không chịu đi làm, toàn để phụ nữ làm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 我 wǒ 投去 tóuqù 了 le 同情 tóngqíng 的 de 目光 mùguāng

    - Họ nhìn tôi bằng ánh mặt thương hại.

  • volume volume

    - 如今 rújīn 的 de 她 tā 早已 zǎoyǐ 成 chéng 了 le 黄脸婆 huángliǎnpó , 失去 shīqù 了 le 往日 wǎngrì 的 de 光彩 guāngcǎi

    - Cô ấy đã là một thiếu phụ luống tuổi có chồng và đã mất đi vẽ đẹp ngày xưa.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 的 de 时光 shíguāng 很 hěn 美好 měihǎo

    - Khoảng thời gian đã qua thật đẹp.

  • - 去角质 qùjiǎozhì 可以 kěyǐ 让 ràng 皮肤 pífū 更 gèng 光滑 guānghuá 细腻 xìnì

    - Tẩy tế bào chết giúp da trở nên mịn màng và mềm mại hơn.

  • - 激光 jīguāng 美容 měiróng 可以 kěyǐ 有效 yǒuxiào 去除 qùchú 皮肤 pífū 上 shàng 的 de 细纹 xìwén

    - Làm đẹp bằng laser có thể loại bỏ hiệu quả các nếp nhăn trên da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao