原野 yuányě
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên dã】

Đọc nhanh: 原野 (nguyên dã). Ý nghĩa là: đồng bằng; đồng nội; đồng trống. Ví dụ : - 辽阔的原野 đồng ruộng mênh mông. - 山下是肥沃的原野。 dưới chân núi là cánh đồng phì nhiêu.

Ý Nghĩa của "原野" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

原野 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng bằng; đồng nội; đồng trống

平原旷野

Ví dụ:
  • volume volume

    - 辽阔 liáokuò 的 de 原野 yuányě

    - đồng ruộng mênh mông

  • volume volume

    - 山下 shānxià 是 shì 肥沃 féiwò 的 de 原野 yuányě

    - dưới chân núi là cánh đồng phì nhiêu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原野

  • volume volume

    - 辽阔 liáokuò 的 de 原野 yuányě

    - đồng ruộng mênh mông

  • volume volume

    - 雪后 xuěhòu 的 de 原野 yuányě 白茫茫 báimángmáng 一片 yīpiàn

    - Đồng bằng sau trận tuyết trắng xóa một màu.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 原野 yuányě 非常广阔 fēichángguǎngkuò

    - Cánh đồng này rất rộng lớn.

  • volume volume

    - 骏马 jùnmǎ 在 zài 原野 yuányě 上 shàng 飞驰 fēichí

    - tuấn mã chạy băng băng trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 朦胧 ménglóng 的 de 月光 yuèguāng 笼罩着 lǒngzhàozhe 原野 yuányě

    - ánh trăng phủ khắp cánh đồng.

  • volume volume

    - 曝露 pùlù 于 yú 原野 yuányě 之中 zhīzhōng

    - lộ ra giữa đồng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 寂寞 jìmò 的 de 原野 yuányě 上 shàng 漫步 mànbù

    - Cô ấy đi dạo trên cánh đồng hoang vắng.

  • volume volume

    - 原始社会 yuánshǐshèhuì 的 de 人用 rényòng 粗糙 cūcāo 的 de 石器 shíqì 猎取 lièqǔ 野兽 yěshòu

    - người nguyên thuỷ dùng dụng cụ thô sơ bằng đá để săn bắt thú rừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao