原点检索 Yuándiǎn jiǎnsuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên điểm kiểm tác】

Đọc nhanh: 原点检索 (nguyên điểm kiểm tác). Ý nghĩa là: Kiểm tra điểm gốc.

Ý Nghĩa của "原点检索" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原点检索 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kiểm tra điểm gốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原点检索

  • volume volume

    - 里面 lǐmiàn 嘻嘻 xīxī 索索 suǒsuǒ , 似乎 sìhū 有 yǒu 了 le 点儿 diǎner 声响 shēngxiǎng 。 黑暗 hēiàn 中有 zhōngyǒu 了 le 嘻嘻 xīxī 索索 suǒsuǒ 的 de 声音 shēngyīn

    - Bên trong sột sà sột soạt, giống như có tiếng gì ở đó. Có tiếng sột sà sột soạt trong màn đêm.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 是 shì 你 nǐ 呀 ya , 差点 chàdiǎn 没 méi 把 bǎ 人家 rénjiā 吓死 xiàsǐ

    - hóa ra là anh, sợ chết khiếp đi được!

  • volume volume

    - 有点 yǒudiǎn 醉 zuì 、 醉 zuì 的 de 好 hǎo 悲微 bēiwēi , 原来 yuánlái 爱上你 àishàngnǐ 有 yǒu 一点点 yìdiǎndiǎn 心碎 xīnsuì

    - Có chút say, say thật bi ai, hóa ra yêu em có một chút đau lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 行为 xíngwéi 不 bù 不 bù 检点 jiǎndiǎn

    - hành vi của nó không đứng đắn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 放浪 fànglàng 不 bù 检点 jiǎndiǎn

    - Hành vi của anh ấy phóng túng không chừng mực.

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 说话 shuōhuà 失 shī 于 yú 检点 jiǎndiǎn

    - người này nói năng không thận trọng.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 对 duì 饮食 yǐnshí 要 yào 多加 duōjiā 检点 jiǎndiǎn

    - bệnh nhân việc ăn uống phải chú ý giữ gìn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 勇于 yǒngyú 检讨 jiǎntǎo 自己 zìjǐ 的 de 缺点 quēdiǎn

    - Chúng ta phải dũng cảm kiểm điểm khuyết điểm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 检›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMM (木人一一)
    • Bảng mã:U+68C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 索›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sách , Tác
    • Nét bút:一丨丶フフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBVIF (十月女戈火)
    • Bảng mã:U+7D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao