原文 yuánwén
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên văn】

Đọc nhanh: 原文 (nguyên văn). Ý nghĩa là: nguyên văn (bài văn hoặc lời nói làm căn cứ khi phiên dịch), nguyên văn (văn bản, câu nói đúng như của người đã nói, viết ra, không sửa chữa, thêm bớt), bài cái. Ví dụ : - 译笔能表达出原文精神。 bản dịch có thể biểu đạt được tinh thần của nguyên văn.. - 引用原文要加引号。 trích dẫn nguyên văn phải dùng dấu ngoặc kép. - 抄完之后要跟原文校对一下。 sao khi sao chép xong phải đối chiếu với nguyên văn.

Ý Nghĩa của "原文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原文 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên văn (bài văn hoặc lời nói làm căn cứ khi phiên dịch)

翻译时所根据的词句或文章

Ví dụ:
  • volume volume

    - 译笔 yìbǐ 能 néng 表达 biǎodá 出 chū 原文 yuánwén 精神 jīngshén

    - bản dịch có thể biểu đạt được tinh thần của nguyên văn.

✪ 2. nguyên văn (văn bản, câu nói đúng như của người đã nói, viết ra, không sửa chữa, thêm bớt)

征引或转写所依据的文字

Ví dụ:
  • volume volume

    - 引用 yǐnyòng 原文 yuánwén 要加 yàojiā 引号 yǐnhào

    - trích dẫn nguyên văn phải dùng dấu ngoặc kép

  • volume volume

    - 抄 chāo 完 wán 之后 zhīhòu 要 yào 跟 gēn 原文 yuánwén 校对 jiàoduì 一下 yīxià

    - sao khi sao chép xong phải đối chiếu với nguyên văn.

✪ 3. bài cái

著作的本文 (区别于'注解'、'附录'等)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原文

  • volume volume

    - 译文 yìwén 保持 bǎochí 了 le 原作 yuánzuò 的 de 风格 fēnggé

    - bản dịch đã giữ được phong cách của nguyên tác.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 中文 zhōngwén 比 bǐ 原来 yuánlái 进步 jìnbù 了 le 很多 hěnduō

    - Tiếng Trung của cô ấy tiến bộ hơn rất nhiều so với trước đây.

  • volume volume

    - 译笔 yìbǐ 能 néng 表达 biǎodá 出 chū 原文 yuánwén 精神 jīngshén

    - bản dịch có thể biểu đạt được tinh thần của nguyên văn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 译文 yìwén 对照 duìzhào 原文 yuánwén 加以 jiāyǐ 修改 xiūgǎi

    - đối chiếu giữa bản dịch và bản gốc để sửa chữa.

  • volume volume

    - 译者 yìzhě 没有 méiyǒu 体会 tǐhuì 原文 yuánwén 的 de 精神 jīngshén

    - Người dịch chưa hiểu được bản chất của văn bản gốc.

  • volume volume

    - 原始人 yuánshǐrén , 未开化 wèikāihuà 的 de 人 rén 被 bèi 其他 qítā 民族 mínzú 或 huò 群体 qúntǐ 视为 shìwéi 拥有 yōngyǒu 原始 yuánshǐ 文化 wénhuà 的 de 人 rén

    - Người nguyên thủy, người chưa phát triển được xem là những người có văn hóa nguyên thủy bởi các dân tộc hoặc nhóm khác.

  • volume volume

    - 原文 yuánwén 过繁 guòfán , 略加 lüèjiā 删汰 shāntài

    - nguyên văn quá rườm rà, lược bỏ ít nhiều.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 原始 yuánshǐ 的 de 文化遗产 wénhuàyíchǎn

    - Đây là di sản văn hóa nguyên thủy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao