厚待 hòudài
volume volume

Từ hán việt: 【hậu đãi】

Đọc nhanh: 厚待 (hậu đãi). Ý nghĩa là: ưu đãi; tiếp đãi nồng hậu. Ví dụ : - 人家这样厚待咱们,心里实在过意不去。 chúng đôi được mọi người tiếp đãi nồng hậu như vậy, trong lòng cảm thấy áy náy quá.

Ý Nghĩa của "厚待" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厚待 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ưu đãi; tiếp đãi nồng hậu

优厚地对待;优待

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人家 rénjiā 这样 zhèyàng 厚待 hòudài 咱们 zánmen , 心里 xīnli 实在 shízài 过意不去 guòyìbùqù

    - chúng đôi được mọi người tiếp đãi nồng hậu như vậy, trong lòng cảm thấy áy náy quá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厚待

  • volume volume

    - 待人 dàirén 忠厚 zhōnghòu

    - ăn ở trung hậu; đối xử trung hậu.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 这样 zhèyàng 厚待 hòudài 咱们 zánmen , 心里 xīnli 实在 shízài 过意不去 guòyìbùqù

    - chúng đôi được mọi người tiếp đãi nồng hậu như vậy, trong lòng cảm thấy áy náy quá.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 享受 xiǎngshòu 到 dào 优厚 yōuhòu 的 de 待遇 dàiyù

    - Anh ấy nhận đãi ngộ tốt ở công ty.

  • volume volume

    - 她 tā 享受 xiǎngshòu 优厚 yōuhòu 的 de 待遇 dàiyù

    - Cô ấy được hưởng đãi ngộ tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 优厚 yōuhòu 的 de 待遇 dàiyù

    - Anh ấy nhận được đãi ngộ tốt.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 福利待遇 fúlìdàiyù 非常 fēicháng 优厚 yōuhòu

    - Phúc lợi của công ty rất tốt.

  • volume volume

    - 其他 qítā 地方 dìfāng 更 gèng 优厚 yōuhòu 的 de 薪金 xīnjīn 待遇 dàiyù 诱使 yòushǐ 他 tā 离开 líkāi 了 le 公司 gōngsī

    - Lợi ích về mức lương hấp dẫn hơn ở nơi khác đã thuyết phục anh ấy rời bỏ công ty.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 学会 xuéhuì 厚待 hòudài 友 yǒu

    - Chúng ta phải học cách coi trọng bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+7 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MAND (一日弓木)
    • Bảng mã:U+539A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 待›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:ノノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGDI (竹人土木戈)
    • Bảng mã:U+5F85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao