厚底鞋 hòudǐ xié
volume volume

Từ hán việt: 【hậu để hài】

Đọc nhanh: 厚底鞋 (hậu để hài). Ý nghĩa là: giày nền tảng.

Ý Nghĩa của "厚底鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厚底鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giày nền tảng

platform shoes

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厚底鞋

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 在 zài 灯 dēng 下纳 xiànà 鞋底 xiédǐ

    - Bà nội may đế giày dưới ánh đèn.

  • volume volume

    - 她 tā 一边 yībiān 纳 nà 鞋底 xiédǐ , 一边 yībiān 和 hé 婆婆 pópó 说 shuō 白话 báihuà

    - cô ấy vừa khâu đế giầy vừa nói chuyện nhà với mẹ chồng

  • volume volume

    - 他家 tājiā 真是 zhēnshi 家底儿 jiādǐér 厚 hòu

    - Nhà anh ấy là một gia đình giàu có.

  • volume volume

    - 埃文 āiwén · 邓巴 dèngbā 的 de 鞋底 xiédǐ 和 hé 裤腿 kùtuǐ

    - Evan Dunbar có một dư lượng kỳ lạ

  • volume volume

    - 磕掉 kēdiào 鞋底 xiédǐ 的 de 泥 ní

    - đập sút miếng bùn trên gót giày.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 老 lǎo 底儿 dǐér 厚 hòu

    - nhà anh ấy rất nhiều của gia bảo.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 鞋子 xiézi 放在 fàngzài 床 chuáng 底下 dǐxià

    - Anh ấy để giày dưới gầm giường.

  • volume volume

    - 她 tā 剔 tī 鞋底 xiédǐ 的 de 石子 shízǐ

    - Cô ấy gỡ đá ra khỏi đế giày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+7 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MAND (一日弓木)
    • Bảng mã:U+539A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao