厘析 lí xī
volume volume

Từ hán việt: 【li tích】

Đọc nhanh: 厘析 (li tích). Ý nghĩa là: phân tích chi tiết.

Ý Nghĩa của "厘析" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厘析 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phân tích chi tiết

to analyze in detail

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厘析

  • volume volume

    - 他 tā 分析 fēnxī 得 dé 很 hěn 辟 pì 透 tòu

    - Anh ấy phân tích rất thấu đáo.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维在 wéizài 他 tā 的 de 分析 fēnxī 中 zhōng

    - McVeigh bao gồm chín milimet này

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 身高 shēngāo 在 zài 180 厘米 límǐ 以上 yǐshàng

    - Chiều cao của họ từ 180 cm trở lên.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 情况 qíngkuàng 做 zuò 了 le 个 gè 大概 dàgài 的 de 分析 fēnxī

    - Anh ấy phân tích tình hình một cách chung chung.

  • volume volume

    - 他 tā 总能 zǒngnéng 理智 lǐzhì 地 dì 分析 fēnxī 问题 wèntí

    - Anh ấy luôn có thể phân tích vấn đề một cách lý trí.

  • volume volume

    - 他 tā 厘定 lídìng 了 le 新 xīn 的 de 规章制度 guīzhāngzhìdù

    - Anh ta chỉnh lý các quy định và chế độ mới.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 用 yòng 心眼 xīnyǎn 分析 fēnxī 问题 wèntí

    - Anh ấy luôn dùng trí tuệ để phân tích vấn đề.

  • volume volume

    - 从 cóng 利益 lìyì 的 de 角度 jiǎodù 出发 chūfā 分析 fēnxī 情况 qíngkuàng

    - Phân tích tình hình từ góc độ lợi ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Hi , Li , Ly , Triền
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWG (一田土)
    • Bảng mã:U+5398
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 析›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHML (木竹一中)
    • Bảng mã:U+6790
    • Tần suất sử dụng:Rất cao