厘定 lídìng
volume volume

Từ hán việt: 【li định】

Đọc nhanh: 厘定 (li định). Ý nghĩa là: chỉnh lý; quy định lại. Ví dụ : - 重新厘定规章制度。 chỉnh lý lại các quy chế, chế độ.

Ý Nghĩa của "厘定" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厘定 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉnh lý; quy định lại

整理规定

Ví dụ:
  • volume volume

    - 重新 chóngxīn 厘定 lídìng 规章制度 guīzhāngzhìdù

    - chỉnh lý lại các quy chế, chế độ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厘定

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 的 de 稳定 wěndìng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Sự ổn định của ngai vàng rất quan trọng.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 有 yǒu 原因 yuányīn

    - Nhất định có nguyên nhân.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 的 de 时间 shíjiān 内 nèi , 必须 bìxū 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Công việc phải được hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 否定 fǒudìng

    - phủ định hoàn toàn.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 他 tā 鼓捣 gǔdǎo 你 nǐ 去 qù 干 gàn 的 de

    - nhất định nó xúi giục anh đi làm.

  • volume volume

    - 重新 chóngxīn 厘定 lídìng 规章制度 guīzhāngzhìdù

    - chỉnh lý lại các quy chế, chế độ.

  • volume volume

    - 他 tā 厘定 lídìng 了 le 新 xīn 的 de 规章制度 guīzhāngzhìdù

    - Anh ta chỉnh lý các quy định và chế độ mới.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 某种 mǒuzhǒng 外部 wàibù 应激 yìngjī 源 yuán

    - Một số loại tác nhân gây căng thẳng bên ngoài lớn đã buộc việc hủy đăng ký này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Hi , Li , Ly , Triền
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWG (一田土)
    • Bảng mã:U+5398
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao