压力山大 yālì shāndà
volume volume

Từ hán việt: 【áp lực sơn đại】

Đọc nhanh: 压力山大 (áp lực sơn đại). Ý nghĩa là: (nói đùa) phải chịu áp lực lớn (một cách chơi chữ của 亞歷山大 | 亚历山大).

Ý Nghĩa của "压力山大" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

压力山大 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (nói đùa) phải chịu áp lực lớn (một cách chơi chữ của 亞歷山大 | 亚历山大)

(jocularly) to be under great pressure (a pun on 亞歷山大|亚历山大 [Yà lì shān dà])

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 压力山大

  • volume volume

    - 压力 yālì 大 dà 形成 xíngchéng 了 le 失眠 shīmián

    - Áp lực lớn đã gây ra mất ngủ.

  • volume volume

    - 压力 yālì 过大 guòdà 导致 dǎozhì 他 tā 自杀 zìshā

    - Áp lực quá lớn khiến anh ấy tự tử.

  • volume volume

    - 他 tā 所 suǒ 面临 miànlín 的 de 压力 yālì 很大 hěndà

    - Áp lực mà anh phải đối mặt là rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 承受 chéngshòu 很大 hěndà 的 de 压力 yālì

    - Anh ấy phải chịu đựng một áp lực rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 感受 gǎnshòu 到 dào 了 le 巨大 jùdà 的 de 压力 yālì

    - Anh cảm thấy áp lực vô cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 忙 máng , 可见 kějiàn 工作 gōngzuò 压力 yālì 大 dà

    - Anh ấy rất bận, rõ ràng áp lực công việc lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 工作 gōngzuò 压力 yālì 大 dà , 心烦意乱 xīnfányìluàn

    - Anh ấy vì áp lực công việc mà tâm trạng rối bời.

  • - 你 nǐ 最近 zuìjìn 工作 gōngzuò 还好 háihǎo 吗 ma ? 工作 gōngzuò 压力 yālì 大不大 dàbùdà ?

    - Công việc dạo này có ổn không? Áp lực công việc có lớn không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao