历史背景 lìshǐ bèijǐng
volume volume

Từ hán việt: 【lịch sử bội ảnh】

Đọc nhanh: 历史背景 (lịch sử bội ảnh). Ý nghĩa là: bối cảnh lịch sử.

Ý Nghĩa của "历史背景" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

历史背景 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bối cảnh lịch sử

historical background

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 历史背景

  • volume volume

    - 戏曲 xìqǔ 富含 fùhán 历史背景 lìshǐbèijǐng

    - Lời hát chứa đựng bối cảnh lịch sử.

  • volume volume

    - 历史背景 lìshǐbèijǐng 决定 juédìng 了 le 这个 zhègè 选择 xuǎnzé

    - Bối cảnh lịch sử đã quyết định sự lựa chọn này.

  • volume volume

    - 简历 jiǎnlì 的 de 教育 jiàoyù 背景 bèijǐng 该 gāi 怎么 zěnme 写 xiě 呀 ya ?

    - Trình độ học vấn trong CV nên viết sao đây?

  • volume volume

    - 不可 bùkě 抗拒 kàngjù 的 de 历史潮流 lìshǐcháoliú

    - trào lưu của lịch sử không gì ngăn được

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 传真 chuánzhēn 了 le 历史 lìshǐ 场景 chǎngjǐng

    - Bức tranh này tái hiện cảnh lịch sử.

  • volume volume

    - 凤凰古城 fènghuánggǔchéng 风景秀丽 fēngjǐngxiùlì , 历史悠久 lìshǐyōujiǔ , 名胜古迹 míngshènggǔjì 甚 shén 多 duō

    - Thành phố cổ Phượng Hoàng có cảnh sắc tuyệt đẹp, lịch sử lâu đời và nhiều địa điểm tham quan

  • volume volume

    - 他 tā 重现 chóngxiàn 了 le 历史 lìshǐ 情景 qíngjǐng

    - Anh ta tái hiện lại cảnh lịch sử.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 是 shì 创造 chuàngzào 世界 shìjiè 历史 lìshǐ 的 de 动力 dònglì

    - nhân dân là động lực sáng tạo ra lịch sử thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 历›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:一ノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMKS (重一大尸)
    • Bảng mã:U+5386
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 史›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Sử
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LK (中大)
    • Bảng mã:U+53F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 景›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐng , Liàng , Yǐng
    • Âm hán việt: Cảnh , Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:AYRF (日卜口火)
    • Bảng mã:U+666F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao