厂务室 chǎng wù shì
volume volume

Từ hán việt: 【xưởng vụ thất】

Đọc nhanh: 厂务室 (xưởng vụ thất). Ý nghĩa là: Văn phòng hiện trường.

Ý Nghĩa của "厂务室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厂务室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Văn phòng hiện trường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厂务室

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 所 suǒ 需要 xūyào 的 de 就是 jiùshì 医务室 yīwùshì 的 de 门 mén 钥匙 yàoshi

    - tất cả những gì cần thiết bây giờ là chìa khóa của bệnh xá.

  • volume volume

    - 跟进 gēnjìn 工厂 gōngchǎng 体系 tǐxì 认证 rènzhèng 、 客户 kèhù 验厂 yànchǎng 、 客户 kèhù 来厂 láichǎng 验货 yànhuò 事务 shìwù

    - Các việc như theo dõi chứng nhận hệ thống nhà máy, khách hàng đi kiểm tra nhà máy và khách hàng đến nhà máy kiểm tra hàng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 客房 kèfáng 服务 fúwù 和 hé 室内 shìnèi 马桶 mǎtǒng

    - Tôi thích dịch vụ phòng và hệ thống ống nước trong nhà.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 的 de 当务之急 dāngwùzhījí 是 shì 建造 jiànzào 更 gèng 多 duō 的 de 发电厂 fādiànchǎng

    - Ưu tiên hàng đầu của chính phủ là xây dựng thêm nhiều nhà máy điện.

  • volume volume

    - 医务室 yīwùshì 对 duì 他们 tāmen 进行 jìnxíng 正常 zhèngcháng 的 de 身体检查 shēntǐjiǎnchá 和 hé 预防 yùfáng 治疗 zhìliáo

    - phòng y tế cung cấp cho họ khám sức khoẻ y tế thường xuyên và điều trị phòng ngừa.

  • volume volume

    - 超额完成 chāoéwánchéng 生产 shēngchǎn 任务 rènwù 的 de , 不单是 bùdānshì 这 zhè 几个 jǐgè 厂 chǎng

    - không chỉ mấy nhà máy này hoàn thành vượt mức nhiệm vụ sản xuất

  • volume volume

    - 你 nǐ 有点 yǒudiǎn 发烧 fāshāo , 快去 kuàiqù 学校 xuéxiào 医务室 yīwùshì 看看 kànkàn 吧 ba

    - Bạn hơi bị sốt rồi, mau xuống phòng y tế của trường xem thế nào đi.

  • volume volume

    - 他 tā 今晚 jīnwǎn 要 yào 从 cóng 医务室 yīwùshì 出来 chūlái 了 le

    - tối nay anh ấy sẽ ra khỏi bệnh xá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 厂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Chǎng , Hǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Hán , Xưởng
    • Nét bút:一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MH (一竹)
    • Bảng mã:U+5382
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao