卸妆油 xièzhuāng yóu
volume volume

Từ hán việt: 【tá trang du】

Đọc nhanh: 卸妆油 (tá trang du). Ý nghĩa là: Dầu tẩy trang. Ví dụ : - 男人也要用卸妆油还挺不能接受的。 Con trai dùng dầu tẩy trang có chút không chấp nhận được.

Ý Nghĩa của "卸妆油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卸妆油 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dầu tẩy trang

Ví dụ:
  • volume volume

    - 男人 nánrén 也 yě 要 yào 用 yòng 卸妆油 xièzhuāngyóu 还 hái 挺 tǐng 不能 bùnéng 接受 jiēshòu 的 de

    - Con trai dùng dầu tẩy trang có chút không chấp nhận được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卸妆油

  • volume volume

    - 他 tā 交卸 jiāoxiè 时 shí 非常 fēicháng 谨慎 jǐnshèn

    - Anh ấy bàn giao rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 卸掉 xièdiào 了 le 旧 jiù 设备 shèbèi

    - Họ đã tháo bỏ thiết bị cũ.

  • volume volume

    - 卸妆 xièzhuāng 是 shì 护肤 hùfū 的 de 第一步 dìyībù

    - Tẩy trang là bước đầu tiên trong việc chăm sóc da.

  • volume volume

    - 她 tā 回家 huíjiā 后 hòu 就 jiù 马上 mǎshàng 卸妆 xièzhuāng

    - Ngay sau khi trở về nhà cô ấy lập tức tẩy trang.

  • volume volume

    - 男人 nánrén 也 yě 要 yào 用 yòng 卸妆油 xièzhuāngyóu 还 hái 挺 tǐng 不能 bùnéng 接受 jiēshòu 的 de

    - Con trai dùng dầu tẩy trang có chút không chấp nhận được.

  • volume volume

    - 舞台 wǔtái 妆 zhuāng 上 shàng 还有 háiyǒu 矿物油 kuàngwùyóu 和 hé 二氧化钛 èryǎnghuàtài

    - Dầu khoáng và titanium dioxide từ lớp trang điểm.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 闻到 wéndào 汽油味 qìyóuwèi 就 jiù 干 gàn 哕 huì

    - Anh ấy hễ ngửi thấy mùi xăng là mắc ói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ一一丨一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMSL (人一尸中)
    • Bảng mã:U+5378
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 妆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMV (中一女)
    • Bảng mã:U+5986
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao