卸 xiè
volume volume

Từ hán việt: 【tá】

Đọc nhanh: 卸 (tá). Ý nghĩa là: dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ, cởi bỏ; tháo gỡ; tẩy trang, lẩn tránh, trốn tránh. Ví dụ : - 工人们正在卸货。 Công nhân đang dỡ hàng.. - 请帮我把行李卸下来。 Làm ơn giúp tôi dỡ hành lý xuống.. - 他卸下了门上的锁。 Anh ấy đã tháo ổ khóa trên cửa xuống.

Ý Nghĩa của "卸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

卸 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ

把运输的东西从运输工具上搬下来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 卸货 xièhuò

    - Công nhân đang dỡ hàng.

  • volume volume

    - 请 qǐng 帮 bāng 我 wǒ 把 bǎ 行李 xínglǐ 卸下来 xièxiàlai

    - Làm ơn giúp tôi dỡ hành lý xuống.

✪ 2. cởi bỏ; tháo gỡ; tẩy trang

把牲口身上拴的套解开取下来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 卸下 xièxià 了 le 门上 ménshàng 的 de 锁 suǒ

    - Anh ấy đã tháo ổ khóa trên cửa xuống.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 卸掉 xièdiào 了 le 旧 jiù 设备 shèbèi

    - Họ đã tháo bỏ thiết bị cũ.

  • volume volume

    - 她 tā 回家 huíjiā 后 hòu 就 jiù 马上 mǎshàng 卸妆 xièzhuāng

    - Ngay sau khi trở về nhà cô ấy lập tức tẩy trang.

  • volume volume

    - 你 nǐ 确定 quèdìng 要 yào 卸载 xièzǎi 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 吗 ma ?

    - Bạn có chắc chắn muốn dỡ cài đặt phần mềm này không?

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

✪ 3. lẩn tránh, trốn tránh

解除;推卸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 找 zhǎo 借口 jièkǒu 卸掉 xièdiào 任务 rènwù

    - Anh ấy luôn tìm cớ để lẩn tránh nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 推卸 tuīxiè 自己 zìjǐ 的 de 责任 zérèn

    - Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm của mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卸

  • volume volume

    - 他 tā 正愁 zhèngchóu 没人 méirén 帮 bāng 他 tā 卸车 xièchē , 恰巧 qiàqiǎo 这时候 zhèshíhou 老张 lǎozhāng 来 lái 了 le

    - anh ấy đang lo không có người xuống hàng, vừa may có anh Trương đến.

  • volume volume

    - 卸货 xièhuò 地点 dìdiǎn 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Địa điểm dỡ hàng ở đâu?

  • volume volume

    - 出车 chūchē 时 shí , 老张 lǎozhāng 总是 zǒngshì 找 zhǎo 老工人 lǎogōngrén 搭班 dābān , 装卸车 zhuāngxièchē 时助 shízhù 他们 tāmen 一臂之力 yībìzhīlì

    - khi lái xe, ông Trương thường kết bạn với bác công nhân già, khi bốc dỡ hàng hoá thì giúp họ một tay.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 机器 jīqì 没多大 méiduōdà 毛病 máobìng , 你 nǐ 却 què 要 yào 大 dà 拆大卸 chāidàxiè , 何必如此 hébìrúcǐ 大动干戈 dàdònggāngē 呢 ne

    - cỗ máy này không hư nhiều, anh lại tháo tan tành ra, chẳng phải chuyện bé xé ra to sao?

  • volume volume

    - 分批 fēnpī 装卸 zhuāngxiè 倒 dào 还 hái 使得 shǐde

    - Bốc xếp hàng theo đợt cũng được.

  • volume volume

    - 卸妆 xièzhuāng 是 shì 护肤 hùfū 的 de 第一步 dìyībù

    - Tẩy trang là bước đầu tiên trong việc chăm sóc da.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 推卸 tuīxiè 自己 zìjǐ 的 de 责任 zérèn

    - Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 确定 quèdìng 要 yào 卸载 xièzǎi 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 吗 ma ?

    - Bạn có chắc chắn muốn dỡ cài đặt phần mềm này không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ一一丨一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMSL (人一尸中)
    • Bảng mã:U+5378
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ trái nghĩa