卷笔刀 juǎnbǐdāo
volume volume

Từ hán việt: 【quyển bút đao】

Đọc nhanh: 卷笔刀 (quyển bút đao). Ý nghĩa là: gọt bút chì. Ví dụ : - 这不是他的卷笔刀。 Đây đâu phải gọt bút chì của anh ta.. - 这儿有一个卷笔刀。 Ở đây có cái gọt bút chì.

Ý Nghĩa của "卷笔刀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Văn Phòng Phẩm

卷笔刀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gọt bút chì

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 不是 búshì 他 tā 的 de 卷笔刀 juǎnbǐdāo

    - Đây đâu phải gọt bút chì của anh ta.

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 有 yǒu 一个 yígè 卷笔刀 juǎnbǐdāo

    - Ở đây có cái gọt bút chì.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卷笔刀

  • volume volume

    - 刀笔 dāobǐ 老手 lǎoshǒu

    - một tay viết đơn lão luyện.

  • volume volume

    - 刀笔 dāobǐ 吏 lì

    - thư lại

  • volume volume

    - 铅笔刀 qiānbǐdāo 儿 ér

    - dao vót bút chì; dao chuốt bút chì

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 兔子 tùzi 被 bèi 卷 juǎn 到 dào 收割机 shōugējī 的 de 刀刃 dāorèn 中去 zhōngqù 了 le

    - Một con thỏ bị cuốn vào lưỡi cắt của máy gặt.

  • volume volume

    - 画家 huàjiā 喜欢 xǐhuan 用刀 yòngdāo 削铅笔 xiāoqiānbǐ

    - Họa sĩ thích dùng dao gọt bút chì.

  • volume volume

    - 打扰 dǎrǎo 一下 yīxià 这个 zhègè 红色 hóngsè 的 de 铅笔刀 qiānbǐdāo 多少 duōshǎo 钱 qián

    - Xin lỗi, cái gọt bút chì màu đỏ này là bao nhiêu vậy?

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 有 yǒu 一个 yígè 卷笔刀 juǎnbǐdāo

    - Ở đây có cái gọt bút chì.

  • volume volume

    - 这 zhè 不是 búshì 他 tā 的 de 卷笔刀 juǎnbǐdāo

    - Đây đâu phải gọt bút chì của anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao