卷扬机 juǎnyángjī
volume volume

Từ hán việt: 【quyển dương cơ】

Đọc nhanh: 卷扬机 (quyển dương cơ). Ý nghĩa là: cần cẩu; máy cẩu; máy tời; cần trục (thiết bị để kéo hoặc nâng đồ vật lên).

Ý Nghĩa của "卷扬机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卷扬机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cần cẩu; máy cẩu; máy tời; cần trục (thiết bị để kéo hoặc nâng đồ vật lên)

由卷筒、钢丝绳构成的起重装置,矿业上和建筑工程上常用也叫绞车

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卷扬机

  • volume volume

    - 一盘 yīpán 机器 jīqì

    - Một cỗ máy.

  • volume volume

    - 恐怖分子 kǒngbùfènzi 扬言 yángyán 要 yào 炸毁 zhàhuǐ 劫持 jiéchí 的 de 客机 kèjī

    - Những kẻ khủng bố đe dọa sẽ phá hủy máy bay bị cướp.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 兔子 tùzi 被 bèi 卷 juǎn 到 dào 收割机 shōugējī 的 de 刀刃 dāorèn 中去 zhōngqù 了 le

    - Một con thỏ bị cuốn vào lưỡi cắt của máy gặt.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 一边 yībiān 看着 kànzhe 我 wǒ 的 de 考卷 kǎojuàn , 一边 yībiān 表扬 biǎoyáng 我 wǒ

    - Ông tôi vừa nhìn bài thi vừa khen tôi

  • volume volume

    - 电影胶片 diànyǐngjiāopiàn 从 cóng 卷轴 juànzhóu 滑 huá 出 chū 缠绕 chánrào 在 zài 放映机 fàngyìngjī 上 shàng 了 le

    - Cuộn phim điện ảnh trượt ra khỏi cuộn và bị cuốn lên máy chiếu.

  • volume volume

    - 第一次 dìyīcì 用 yòng 照相机 zhàoxiàngjī 时 shí , 我 wǒ 不会 búhuì 装 zhuāng 胶卷 jiāojuǎn , 怎么 zěnme 也 yě 装不上 zhuāngbùshàng

    - Lần đầu tiên dùng máy ảnh tôi không biết lắp cuộn phim , làm cách nào cũng không lắp được

  • volume volume

    - 根据 gēnjù 风 fēng 的 de 来 lái 向 xiàng 调整 tiáozhěng 扬场 yángcháng 机 jī 的 de 位置 wèizhi

    - căn cứ vào hướng gió để điều chỉnh vị trí của máy quạt thóc.

  • - 上岗 shànggǎng 前 qián 必须 bìxū 出示 chūshì 有效 yǒuxiào 的 de 司机 sījī 证 zhèng

    - Trước khi làm việc, bạn phải xuất trình giấy phép lái xe hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNSH (手弓尸竹)
    • Bảng mã:U+626C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao