卷帘门 juǎnliánmén
volume volume

Từ hán việt: 【quyển liêm môn】

Đọc nhanh: 卷帘门 (quyển liêm môn). Ý nghĩa là: kéo cửa lên.

Ý Nghĩa của "卷帘门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卷帘门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kéo cửa lên

roll-up door

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卷帘门

  • volume volume

    - 门帘 ménlián 儿 ér

    - mành che cửa.

  • volume volume

    - 掀 xiān 门帘 ménlián

    - vén rèm cửa

  • volume volume

    - 一 yī 进门 jìnmén , 香味 xiāngwèi 扑鼻而来 pūbíérlái

    - Vừa bước vào, mùi hương liền xộc vào mũi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 竹帘子 zhúliánzi 卷 juǎn 起来 qǐlai

    - Cuốn rèm trúc lại.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 新 xīn 的 de 门帘 ménlián

    - Cô ấy đã mua rèm cửa mới.

  • volume volume

    - 店铺 diànpù 门口 ménkǒu 挂 guà 着 zhe 一个 yígè 红色 hóngsè 的 de 帘 lián

    - Trước cửa tiệm có treo một tấm bảng hiệu màu đỏ.

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liêm
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCLB (十金中月)
    • Bảng mã:U+5E18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao