卷儿 juǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【quyển nhi】

Đọc nhanh: 卷儿 (quyển nhi). Ý nghĩa là: bài.

Ý Nghĩa của "卷儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卷儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卷儿

  • volume volume

    - 在 zài 哪儿 nǎér 可以 kěyǐ 冲 chōng 胶卷 jiāojuǎn ?

    - Có thể rửa phim ở đâu?

  • volume volume

    - 烫面 tàngmiàn 卷儿 juǎnér

    - bánh cuốn bột mì nóng

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 打 dǎ 铺盖卷儿 pūgàijuǎnér

    - Anh ấy đang buộc tấm nệm lại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 蛋卷 dànjuǎn 儿 ér

    - Tôi đã mua một gói bánh trứng cuộn.

  • volume volume

    - 行李卷儿 xínglǐjuànér 外边 wàibian 再包 zàibāo 一层 yīcéng 油布 yóubù

    - bên ngoài gói hành lý lại bọc thêm một lớp giấy dầu.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 高粱 gāoliáng 叶子 yèzi 都 dōu 打 dǎ 卷儿 juǎnér 了 le

    - Ánh nắng phơi khô lá cây cao lương cong queo lại.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 抽 chōu 一支 yīzhī 烟卷儿 yānjuànér

    - Anh ấy hút một điếu thuốc mỗi ngày.

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 有 yǒu 一个 yígè 卷笔刀 juǎnbǐdāo

    - Ở đây có cái gọt bút chì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao