卵子 luǎnzi
volume volume

Từ hán việt: 【noãn tử】

Đọc nhanh: 卵子 (noãn tử). Ý nghĩa là: tinh hoàn; dịch hoàn; túi tinh; bộ phận sinh dục nam, noãn tử. Ví dụ : - 异卵双生的双胞胎来自于两个不同的卵子中 Anh em sinh đôi xuất thân từ hai quả trứng riêng biệt.

Ý Nghĩa của "卵子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卵子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tinh hoàn; dịch hoàn; túi tinh; bộ phận sinh dục nam

称睾丸或阴茎 (多指人的)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 异卵 yìluǎn 双生 shuāngshēng 的 de 双胞胎 shuāngbāotāi 来自 láizì 于 yú 两个 liǎnggè 不同 bùtóng 的 de 卵子 luǎnzǐ 中 zhōng

    - Anh em sinh đôi xuất thân từ hai quả trứng riêng biệt.

✪ 2. noãn tử

动植物的雌性生殖细胞, 与精子结合后产生第二代

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卵子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 异卵 yìluǎn 双生 shuāngshēng 的 de 双胞胎 shuāngbāotāi 来自 láizì 于 yú 两个 liǎnggè 不同 bùtóng 的 de 卵子 luǎnzǐ 中 zhōng

    - Anh em sinh đôi xuất thân từ hai quả trứng riêng biệt.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 龟 guī 是 shì 卵生 luǎnshēng 动物 dòngwù

    - Rùa là động vật đẻ trứng.

  • volume volume

    - 异卵 yìluǎn 孪生 luánshēng 是 shì 指 zhǐ 孪生子 luánshēngzǐ 是 shì 由 yóu 两个 liǎnggè 受精卵 shòujīngluǎn 发育 fāyù 而来 érlái 的 de

    - Sinh đôi khác trứng là cặp song sinh phát triển từ hai quả trứng được thụ tinh

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Luǎn
    • Âm hán việt: Côn , Noãn
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HHSLI (竹竹尸中戈)
    • Bảng mã:U+5375
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao