即兴演奏 jíxìng yǎnzòu
volume volume

Từ hán việt: 【tức hưng diễn tấu】

Đọc nhanh: 即兴演奏 (tức hưng diễn tấu). Ý nghĩa là: Diễn tấu ngẫu hứng.

Ý Nghĩa của "即兴演奏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

即兴演奏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Diễn tấu ngẫu hứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 即兴演奏

  • volume volume

    - 即兴诗 jíxìngshī

    - ngẫu hứng làm thơ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 音乐会 yīnyuèhuì 上 shàng 演奏 yǎnzòu 喇叭 lǎba

    - Anh ấy biểu diễn kèn đồng trong buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 即兴之作 jíxìngzhīzuò

    - tác phẩm ngẫu hứng.

  • volume volume

    - 弹钢琴 dàngāngqín 的 de 人 rén 把 bǎ 乐谱 yuèpǔ 忘 wàng 了 le 只好 zhǐhǎo 即兴 jíxìng 伴奏 bànzòu

    - Người chơi piano đã quên bản nhạc, chỉ còn cách là phải ngẫu hứng đệm nhạc.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 学习 xuéxí 演奏 yǎnzòu 竽 yú

    - Cô ấy đang học cách chơi đàn vu.

  • volume volume

    - 乐团 yuètuán 在 zài 演奏 yǎnzòu 交响曲 jiāoxiǎngqǔ

    - Dàn nhạc đang biểu diễn giao hưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 即兴 jíxìng 赋 fù 了 le 一首 yīshǒu 诗 shī

    - Anh ấy sáng tác một bài thơ ngay lập tức.

  • volume volume

    - 他 tā 演奏 yǎnzòu 钢琴 gāngqín 时 shí 表现 biǎoxiàn 出极强 chūjíqiáng 的 de 感受力 gǎnshòulì

    - Anh ấy biểu đạt một cách rất mạnh mẽ cảm xúc khi chơi piano.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 即›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:フ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AISL (日戈尸中)
    • Bảng mã:U+5373
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Zòu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKHK (手大竹大)
    • Bảng mã:U+594F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 演›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Diễn
    • Nét bút:丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJMC (水十一金)
    • Bảng mã:U+6F14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao