印迹 yìnjì
volume volume

Từ hán việt: 【ấn tích】

Đọc nhanh: 印迹 (ấn tích). Ý nghĩa là: vết tích; dấu vết; ấn tượng; ấn tích.

Ý Nghĩa của "印迹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

印迹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vết tích; dấu vết; ấn tượng; ấn tích

痕迹

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 印迹

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 脚印 jiǎoyìn 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên mặt đất có dấu chân.

  • volume volume

    - 雪地 xuědì 上 shàng 的 de 脚印 jiǎoyìn 痕迹 hénjì 还 hái 在 zài

    - Dấu chân trên tuyết vẫn còn đó.

  • volume volume

    - 人迹罕至 rénjìhǎnzhì

    - ít có người đến.

  • volume volume

    - 人迹罕至 rénjìhǎnzhì

    - nơi hẻo lánh ít người đặt chân đến.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 万里长城 wànlǐchángchéng 被 bèi 称为 chēngwéi 世界 shìjiè 奇迹 qíjì

    - Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc được mệnh danh là kỳ quan của thế giới.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 轨迹 guǐjì 很 hěn 清晰 qīngxī

    - Quỹ đạo của máy bay rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一 yī 发现 fāxiàn 有点 yǒudiǎn 不妙 bùmiào 的 de 迹象 jìxiàng 就 jiù 离开 líkāi 了 le

    - Họ rời đi ngay lập tức khi phát hiện ra điều gì đó không ổn.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 把 bǎ 那次 nàcì 的 de 约会 yuēhuì 的 de 情景 qíngjǐng 印记 yìnjì 在 zài 胸 xiōng 海里 hǎilǐ

    - Cảnh tượng buổi hẹn lần đó luôn lưu lại ấn tượng sâu sắc trong trí nhớ anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶一ノ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YYLC (卜卜中金)
    • Bảng mã:U+8FF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao