印戒 yìn jiè
volume volume

Từ hán việt: 【ấn giới】

Đọc nhanh: 印戒 (ấn giới). Ý nghĩa là: vòng ký hiệu (ô).

Ý Nghĩa của "印戒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

印戒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vòng ký hiệu (ô)

signet ring (cell)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 印戒

  • volume volume

    - 他 tā 变得 biànde 烦躁不安 fánzàobùān 且 qiě 存有 cúnyǒu 戒心 jièxīn

    - Anh ấy trở nên bất an và cảnh giác.

  • volume volume

    - 雪地 xuědì 上 shàng 的 de 脚印 jiǎoyìn 痕迹 hénjì 还 hái 在 zài

    - Dấu chân trên tuyết vẫn còn đó.

  • volume volume

    - 他 tā 严格遵守 yángézūnshǒu 戒律 jièlǜ

    - Anh ấy nghiêm khắc tuân thủ giới luật.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 印刷厂 yìnshuāchǎng 当 dāng 校对 jiàoduì

    - anh ấy làm công tác đối chiếu, sửa mo-rát ở nhà máy in.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 印刷 yìnshuā 海报 hǎibào

    - Họ đang in áp phích.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 新 xīn 国家 guójiā 对 duì 他 tā 这个 zhègè 新 xīn 国王 guówáng 充满 chōngmǎn 了 le 戒心 jièxīn

    - Ông nhận thấy quốc gia mới đang cảnh giác với vị vua mới của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 陌生人 mòshēngrén 有 yǒu 很 hěn 强 qiáng 的 de 戒心 jièxīn

    - Anh ấy rất cảnh giác với người lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 求婚 qiúhūn 时 shí 给 gěi 她 tā 戴 dài 上 shàng 了 le 戒指 jièzhi

    - Anh ấy đã đeo nhẫn cho cô ấy khi cầu hôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IT (戈廿)
    • Bảng mã:U+6212
    • Tần suất sử dụng:Cao