卧榻 wòtà
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạ tháp】

Đọc nhanh: 卧榻 (ngoạ tháp). Ý nghĩa là: giường. Ví dụ : - 卧榻之侧,岂容他人鼾睡(比喻不许别人侵入自己的势力范围) cạnh giường, há để kẻ khác ngủ say (ví với việc không cho phép người khác xâm nhập phạm vi thế lực của mình)

Ý Nghĩa của "卧榻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卧榻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giường

床

Ví dụ:
  • volume volume

    - 卧榻 wòtà 之侧 zhīcè , 岂容 qǐróng 他人 tārén 鼾睡 hānshuì ( 比喻 bǐyù 不许 bùxǔ 别人 biérén 侵入 qīnrù 自己 zìjǐ 的 de 势力范围 shìlifànwéi )

    - cạnh giường, há để kẻ khác ngủ say (ví với việc không cho phép người khác xâm nhập phạm vi thế lực của mình)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卧榻

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 卧室 wòshì 翻箱倒箧 fānxiāngdǎoqiè 找出 zhǎochū 一份 yīfèn 古藤 gǔténg 木 mù 树叶 shùyè 制成 zhìchéng 的 de 手卷 shǒujuàn

    - Anh vào phòng ngủ, lục trong hộp và tìm thấy một cuộn giấy tay làm bằng lá nho già.

  • volume volume

    - 偃卧 yǎnwò

    - nằm ngửa

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 卧室 wòshì 里 lǐ 看书 kànshū

    - Anh ấy đang đọc sách trong phòng ngủ.

  • volume volume

    - 卧室 wòshì 涂成 túchéng 了 le 淡 dàn 粉红色 fěnhóngsè

    - Phòng ngủ được sơn màu hồng nhạt.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 安枕而卧 ānzhěnérwò 了 le

    - Cuối cùng anh ấy có thể yên giấc.

  • volume volume

    - 高枕而卧 gāozhěnérwò ( 形容 xíngróng 不 bù 加 jiā 警惕 jǐngtì )

    - kê gối cao mà ngủ; mất cảm giác.

  • volume volume

    - 卧榻 wòtà 之侧 zhīcè , 岂容 qǐróng 他人 tārén 鼾睡 hānshuì ( 比喻 bǐyù 不许 bùxǔ 别人 biérén 侵入 qīnrù 自己 zìjǐ 的 de 势力范围 shìlifànwéi )

    - cạnh giường, há để kẻ khác ngủ say (ví với việc không cho phép người khác xâm nhập phạm vi thế lực của mình)

  • volume volume

    - 俯卧撑 fǔwòchēng 是 shì 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 胸肌 xiōngjī 训练 xùnliàn 动作 dòngzuò , 它 tā 可以 kěyǐ 很 hěn 好 hǎo 地 dì 刺激 cìjī 到 dào 胸肌 xiōngjī

    - Chống đẩy là bài tập luyện cơ ngực phổ biến nhất, nó có tác dụng kích thích cơ ngực rất tốt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+6 nét), thần 臣 (+2 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ngoạ
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLY (尸中卜)
    • Bảng mã:U+5367
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 榻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Tà
    • Âm hán việt: Tháp
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DASM (木日尸一)
    • Bảng mã:U+69BB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình