卢安达 lú āndá
volume volume

Từ hán việt: 【lô an đạt】

Đọc nhanh: 卢安达 (lô an đạt). Ý nghĩa là: Rwanda (Tw).

Ý Nghĩa của "卢安达" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Rwanda (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卢安达

  • volume volume

    - 平平安安 píngpíngānān 地 dì 到达 dàodá 目的地 mùdìdì

    - Bình yên đến đích.

  • volume volume

    - 美国 měiguó 企业家 qǐyèjiā 达米安 dámǐān · 霍尔 huòěr 在 zài 东京 dōngjīng

    - Doanh nhân người Mỹ Damian Hall

  • volume volume

    - 假定 jiǎdìng 她 tā 明天 míngtiān 起程 qǐchéng , 后天 hòutiān 就 jiù 可以 kěyǐ 到达 dàodá 延安 yánān

    - nếu như ngày mai cô ấy lên đường, thì ngày kia có thể đến Diên An.

  • volume volume

    - 在 zài 保安人员 bǎoānrényuán 的 de 护卫 hùwèi 下 xià 安全 ānquán 抵达 dǐdá 机场 jīchǎng

    - được đáp xuống sân bay an toàn dưới sự bảo vệ của nhân viên an ninh.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 远离 yuǎnlí 危险 wēixiǎn 区域 qūyù , 里约热内卢 lǐyuērènèilú 就是 jiùshì 完全 wánquán 安全 ānquán 的 de

    - Rio de Janeiro hoàn toàn an toàn miễn là bạn tránh xa các khu vực nguy hiểm.

  • volume volume

    - 用 yòng 一个 yígè 食物 shíwù 温度计 wēndùjì 来 lái 确定 quèdìng 食物 shíwù 是否 shìfǒu 达到 dádào 一个 yígè 安全 ānquán 的 de 内部 nèibù 温度 wēndù

    - Sử dụng nhiệt kế thực phẩm để xác định xem thực phẩm đã đạt đến nhiệt độ bên trong an toàn hay chưa.

  • - 请 qǐng 将 jiāng 文件 wénjiàn 寄挂号信 jìguàhàoxìn , 以 yǐ 确保安全 quèbǎoānquán 送达 sòngdá

    - Vui lòng gửi tài liệu bằng thư bảo đảm để đảm bảo gửi đến an toàn.

  • - 请 qǐng 提供 tígōng 您 nín 的 de 抵达 dǐdá 日期 rìqī , 以便 yǐbiàn 我们 wǒmen 为 wèi 您 nín 安排 ānpái 接机 jiējī 服务 fúwù

    - Xin vui lòng cung cấp thời gian đến khách sạn để chúng tôi sắp xếp dịch vụ đón sân bay cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丨一フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YS (卜尸)
    • Bảng mã:U+5362
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 达›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Dá , Tà , Tì
    • Âm hán việt: Thế , Đạt
    • Nét bút:一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+8FBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao