卡西莫夫 kǎ xī mò fū
volume volume

Từ hán việt: 【ca tây mạc phu】

Đọc nhanh: 卡西莫夫 (ca tây mạc phu). Ý nghĩa là: Kasimov (thị trấn ở Nga).

Ý Nghĩa của "卡西莫夫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Kasimov (thị trấn ở Nga)

Kasimov (town in Russia)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卡西莫夫

  • volume volume

    - 你 nǐ 就是 jiùshì 那个 nàgè 恶名昭彰 èmíngzhāozhāng 的 de 尼尔 níěr · 卡夫 kǎfū 瑞 ruì

    - Neal Caffrey khét tiếng.

  • volume volume

    - 来 lái 的 de 路上 lùshàng 我 wǒ 就 jiù 把 bǎ 艾萨克 àisàkè · 阿西莫夫 āxīmòfū 干掉 gàndiào 了 le

    - Tôi đã giết Isaac Asimov trên đường tới đây.

  • volume volume

    - 杰西卡 jiéxīkǎ 要 yào 和 hé 拳王 quánwáng 阿里 ālǐ 过招 guòzhāo

    - Jessica sẽ chống lại Muhammad Ali.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 西里尔 xīlǐěr 就是 jiùshì 在 zài 那里 nàlǐ 认识 rènshí 他 tā 的 de 新 xīn 丈夫 zhàngfū 的 de 吗 ma

    - Bạn có biết đó là nơi Cyril gặp người chồng mới của mình không?

  • volume volume

    - 是 shì 杰西卡 jiéxīkǎ

    - Đó là từ Jessica.

  • volume volume

    - 称 chēng 发现 fāxiàn 了 le 卡夫 kǎfū 瑞从 ruìcóng 泽西岛 zéxīdǎo 到 dào 热那亚 rènàyà

    - Đã nhìn thấy khắp mọi nơi từ Jersey đến Geneva.

  • volume volume

    - 而 ér 你 nǐ 却 què 跑 pǎo 去 qù 西藏 xīzàng 找 zhǎo 了 le 个 gè 蒙古大夫 měnggǔdàifū

    - Thay vào đó bạn đi lang thang ở Tây Tạng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 曾经 céngjīng 在 zài 蒙特卡洛 méngtèkǎluò 还有 háiyǒu 个 gè 西班牙人 xībānyárén 男友 nányǒu 呢 ne

    - Tôi đã từng có một người Tây Ban Nha ở Monte Carlo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mò , Mù
    • Âm hán việt: Bá , Mạc , Mạch , Mịch , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:TAK (廿日大)
    • Bảng mã:U+83AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao