占有 zhànyǒu
volume volume

Từ hán việt: 【chiếm hữu】

Đọc nhanh: 占有 (chiếm hữu). Ý nghĩa là: chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ; sở hữu, chiếm; giữ (địa vị), nắm; nắm lấy; nắm giữ. Ví dụ : - 她占有了房间的最大面积。 Cô ấy sở hữu diện tích lớn nhất trong phòng.. - 这块地被他完全占有了。 Mảnh đất này đã bị anh ấy chiếm giữ hoàn toàn.. - 她占有了这栋大楼的顶层。 Cô ấy sở hữu tầng trên cùng của tòa nhà này.

Ý Nghĩa của "占有" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 4

占有 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ; sở hữu

占据并拥有

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 占有 zhànyǒu 了 le 房间 fángjiān 的 de 最大 zuìdà 面积 miànjī

    - Cô ấy sở hữu diện tích lớn nhất trong phòng.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 地被 dìbèi 他 tā 完全 wánquán 占有 zhànyǒu 了 le

    - Mảnh đất này đã bị anh ấy chiếm giữ hoàn toàn.

  • volume volume

    - 她 tā 占有 zhànyǒu 了 le 这栋 zhèdòng 大楼 dàlóu 的 de 顶层 dǐngcéng

    - Cô ấy sở hữu tầng trên cùng của tòa nhà này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. chiếm; giữ (địa vị)

处在 (某种地位)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 中 zhōng 占有 zhànyǒu 重要 zhòngyào 地位 dìwèi

    - Anh ấy giữ vị trí quan trọng trong công ty.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 公司 gōngsī 内 nèi 占有 zhànyǒu 高级 gāojí 职位 zhíwèi

    - Cô ấy giữ vị tí cấp cao trong công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 团队 tuánduì 中 zhōng 占有 zhànyǒu 关键 guānjiàn 角色 juésè

    - Anh ấy giữ vai trò quan trọng trong đội.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. nắm; nắm lấy; nắm giữ

掌握

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 占有 zhànyǒu 了 le 市场 shìchǎng 的 de 主要 zhǔyào 份额 fèné

    - Anh ấy nắm giữ phần lớn của thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 占有 zhànyǒu 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 市场 shìchǎng 数据 shùjù

    - Anh ấy nắm tất cả dữ liệu thị trường.

  • volume volume

    - 她 tā 占有 zhànyǒu 了 le 项目 xiàngmù 的 de 全部 quánbù 资料 zīliào

    - Cô ấy nắm tất cả tài liệu dự án.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 占有

  • volume volume

    - 在 zài 爱情 àiqíng 方面 fāngmiàn , 他 tā 非常 fēicháng 强势 qiángshì , 占有欲 zhànyǒuyù 很强 hěnqiáng

    - Trong tình yêu, anh ấy rất mạnh mẽ và có tính chiếm hữu cao

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 体能 tǐnéng 上 shàng 占有优势 zhànyǒuyōushì

    - Anh ấy có lợi thế về thể chất.

  • volume volume

    - 他 tā 占有 zhànyǒu 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 市场 shìchǎng 数据 shùjù

    - Anh ấy nắm tất cả dữ liệu thị trường.

  • volume volume

    - 她 tā 占有 zhànyǒu 了 le 这栋 zhèdòng 大楼 dàlóu 的 de 顶层 dǐngcéng

    - Cô ấy sở hữu tầng trên cùng của tòa nhà này.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 地被 dìbèi 他 tā 完全 wánquán 占有 zhànyǒu 了 le

    - Mảnh đất này đã bị anh ấy chiếm giữ hoàn toàn.

  • volume volume

    - 他 tā 占有 zhànyǒu 了 le 市场 shìchǎng 的 de 主要 zhǔyào 份额 fèné

    - Anh ấy nắm giữ phần lớn của thị trường.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 公司 gōngsī 内 nèi 占有 zhànyǒu 高级 gāojí 职位 zhíwèi

    - Cô ấy giữ vị tí cấp cao trong công ty.

  • volume volume

    - 她 tā 占有 zhànyǒu 了 le 项目 xiàngmù 的 de 全部 quánbù 资料 zīliào

    - Cô ấy nắm tất cả tài liệu dự án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 占›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Chiêm , Chiếm
    • Nét bút:丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YR (卜口)
    • Bảng mã:U+5360
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao