卜凤 bo fèng
volume volume

Từ hán việt: 【bốc phượng】

Đọc nhanh: 卜凤 (bốc phượng). Ý nghĩa là: Chỉ việc kén vợ..

Ý Nghĩa của "卜凤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卜凤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chỉ việc kén vợ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卜凤

  • volume volume

    - 凤乃 fèngnǎi 百鸟之王 bǎiniǎozhīwáng

    - Phụng hoàng là vua của loài chim.

  • volume volume

    - 龙翔凤翥 lóngxiángfèngzhù

    - rồng bay phượng múa.

  • volume volume

    - 凤冠霞帔 fèngguānxiápèi

    - mão phụng long bào (mão và áo choàng của phi hậu trong hoàng cung); lúp và áo choàng của cô dâu thời xưa.

  • volume volume

    - 凤冠霞帔 fèngguānxiápèi

    - mũ phượng và khăn quàng vai.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 我们 wǒmen 这儿 zhèér 是 shì 凤凰 fènghuáng 飞落 fēiluò 的 de 地方 dìfāng 是 shì 风水宝地 fēngshuǐbǎodì

    - Tương truyền, chỗ chúng tôi đây là nơi phượng bay xuống và chính là bảo địa phong thủy.

  • volume volume

    - 凤凰 fènghuáng 飞舞 fēiwǔ 表示 biǎoshì 会 huì 有 yǒu 好 hǎo 的 de 事情 shìqing 发生 fāshēng

    - Phượng hoàng bay lượn có nghĩa là những điều tốt đẹp sẽ xảy ra.

  • volume volume

    - 凤 fèng 先生 xiānsheng 来 lái 了 le

    - Ông Phượng đến rồi.

  • volume volume

    - 凤凰古城 fènghuánggǔchéng 风景秀丽 fēngjǐngxiùlì , 历史悠久 lìshǐyōujiǔ , 名胜古迹 míngshènggǔjì 甚 shén 多 duō

    - Thành phố cổ Phượng Hoàng có cảnh sắc tuyệt đẹp, lịch sử lâu đời và nhiều địa điểm tham quan

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+2 nét)
    • Pinyin: Fèng
    • Âm hán việt: Phượng , Phụng
    • Nét bút:ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HNE (竹弓水)
    • Bảng mã:U+51E4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺊›

  • 卜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+0 nét)
    • Pinyin: Bó , Bo , Bǔ
    • Âm hán việt: Bặc , Bốc
    • Nét bút:丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Y (卜)
    • Bảng mã:U+535C
    • Tần suất sử dụng:Cao