单调乏味 dāndiào fáwèi
volume volume

Từ hán việt: 【đơn điệu phạp vị】

Đọc nhanh: 单调乏味 (đơn điệu phạp vị). Ý nghĩa là: đần độn, đơn điệu, tẻ nhạt (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "单调乏味" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单调乏味 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đần độn

dull

✪ 2. đơn điệu

monotonous

✪ 3. tẻ nhạt (thành ngữ)

tedious (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单调乏味

  • volume volume

    - 提高 tígāo 报纸 bàozhǐ 发行量 fāxíngliàng 很 hěn 简单 jiǎndān , 那 nà 就是 jiùshì 降低 jiàngdī 格调 gédiào

    - Tăng lượng phát hành báo cũng đơn giản như hạ giọng điệu

  • volume volume

    - 厨师 chúshī 齐 qí 了 le 各种 gèzhǒng 调味料 tiáowèiliào

    - Đầu bếp đã kết hợp các loại gia vị.

  • volume volume

    - 烹调 pēngtiáo 五味 wǔwèi

    - pha chế ngũ vị.

  • volume volume

    - 别人 biérén 诅咒 zǔzhòu 我 wǒ 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 没有 méiyǒu 调味料 tiáowèiliào 我 wǒ 诅咒 zǔzhòu 他 tā 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 只有 zhǐyǒu 调味料 tiáowèiliào

    - Người khác chửi tôi ăn mì gói không nêm gia vị, tôi chửi nó ăn mì gói chỉ nêm gia vị.

  • volume volume

    - 单身 dānshēn 并 bìng 不 bù 意味着 yìwèizhe 寂寞 jìmò

    - Độc thân không có nghĩa là cô đơn.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 单调 dāndiào 的 de 生活 shēnghuó 实在 shízài 乏味 fáwèi 得 dé 很 hěn

    - cuộc sống đơn điệu này thật vô vị quá.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 服装 fúzhuāng 风格 fēnggé 很 hěn 单调 dāndiào

    - Phong cách trang phục của cô ấy rất đơn điệu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 日常生活 rìchángshēnghuó 很 hěn 单调 dāndiào

    - Cuộc sống hàng ngày của họ rất đơn giản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạp
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HINO (竹戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao