单比 dān bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đơn bí】

Đọc nhanh: 单比 (đơn bí). Ý nghĩa là: đơn tỉ.

Ý Nghĩa của "单比" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单比 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đơn tỉ

前后项都只有一个数的比,如6:7,A:B

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单比

  • volume volume

    - 大凡 dàfán 搞 gǎo 基本建设 jīběnjiànshè 的 de 单位 dānwèi , 流动性 liúdòngxìng 都 dōu 比较 bǐjiào 大 dà

    - nói chung các đơn vị xây dựng cơ bản, có tính chất lưu động cao.

  • volume volume

    - 比价 bǐjià 单 dān

    - phiếu đấu giá

  • volume volume

    - 体操 tǐcāo 单项 dānxiàng 比赛 bǐsài

    - thi đấu thể thao cá nhân; thi đấu thể thao đơn.

  • volume volume

    - 这道题 zhèdàotí 比较简单 bǐjiàojiǎndān

    - Câu hỏi này tương đối đơn giản

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 机器 jīqì 比较简单 bǐjiàojiǎndān

    - Cái máy này tương đối đơn giản.

  • volume volume

    - 夹心 jiāxīn 棉 mián 材质 cáizhì 简单 jiǎndān 对比 duìbǐ , 你 nǐ 认识 rènshí 几个 jǐgè

    - So sánh đơn giản về bông cotton, bạn nhớ mấy cái?

  • volume volume

    - 对 duì 账单 zhàngdān 与 yǔ 发票 fāpiào 对比 duìbǐ

    - Đối chiếu hóa đơn với phiếu thanh toán.

  • volume volume

    - 电视 diànshì 上 shàng 公布 gōngbù 了 le 这次 zhècì 歌唱 gēchàng 比赛 bǐsài 的 de 获奖 huòjiǎng 名单 míngdān

    - Danh sách giải thưởng của cuộc thi ca hát đã được công bố trên TV.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao