单少 dān shǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đơn thiếu】

Đọc nhanh: 单少 (đơn thiếu). Ý nghĩa là: neo.

Ý Nghĩa của "单少" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单少 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. neo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单少

  • volume volume

    - 三世 sānshì 单传 dānchuán

    - dòng độc đinh ba đời

  • volume volume

    - 一个 yígè 频带 píndài 的 de 上 shàng 下界 xiàjiè 频率 pínlǜ 之差 zhīchà , 单位 dānwèi 用 yòng 赫兹 hèzī 表示 biǎoshì

    - Độ chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của một dải tần số, được đo bằng đơn vị hertz.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 维萨 wéisà 信用卡 xìnyòngkǎ 账单 zhàngdān 不少 bùshǎo 呀 ya

    - Hóa đơn Visa của bạn rất lớn!

  • volume volume

    - 一节 yījié 车皮 chēpí 载重 zàizhòng 多少 duōshǎo 吨 dūn

    - trọng tải một toa xe là bao nhiêu tấn?

  • volume volume

    - 少年 shàonián 的 de 心思 xīnsī 很 hěn 单纯 dānchún

    - Tâm tư của thanh niên rất ngây thơ.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 拖 tuō 到 dào 他们 tāmen 寄 jì 催缴 cuījiǎo 通知单 tōngzhīdān 来 lái

    - Bạn đợi cho đến khi họ gửi thông báo.

  • volume volume

    - 对不起 duìbùqǐ 。 请问 qǐngwèn 你 nǐ 的 de 订单号 dìngdānhào 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Xin lỗi. Xin hỏi số thứ tự của bạn là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 游戏 yóuxì 看起来 kànqǐlai 简单 jiǎndān , 里面 lǐmiàn 的 de 花头 huātou 还 hái 真不少 zhēnbùshǎo

    - trò chơi này xem ra thì đơn giản, nhưng trong đó có không ít chỗ kỳ diệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao