卓拔 zhuō bá
volume volume

Từ hán việt: 【trác bạt】

Đọc nhanh: 卓拔 (trác bạt). Ý nghĩa là: nổi bật; nổi tiếng; trác việt.

Ý Nghĩa của "卓拔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卓拔 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nổi bật; nổi tiếng; trác việt

卓越超群

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卓拔

  • volume volume

    - 他 tā 拔剑 bájiàn 出鞘 chūqiào

    - Anh ta rút kiếm ra khỏi vỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 撩拔 liāobá 我 wǒ

    - Anh ấy luôn thích trêu chọc tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 花痴 huāchī 得 dé 不可自拔 bùkězìbá

    - Anh ấy mê mẩn cô ấy đến mức không thể thoát ra.

  • volume volume

    - 他 tā 比比 bǐbǐ 画画 huàhuà 说开 shuōkāi 了 le , 就是 jiùshì 众 zhòng 王之王 wángzhīwáng 、 拔尖 bájiān 之王 zhīwáng !

    - anh ta hoa tay múa chân ​​và nói: “Đó là vua của các vị vua, vua của đỉnh cao!

  • volume volume

    - 预赛 yùsài , 选拔赛 xuǎnbásài 确定 quèdìng 比赛 bǐsài 资格 zīgé 的 de 预备 yùbèi 竞赛 jìngsài 或 huò 测试 cèshì , 如 rú 在 zài 体育运动 tǐyùyùndòng 中 zhōng

    - Đấu loại trước là cuộc thi hoặc kiểm tra chuẩn bị để xác định tư cách tham gia cuộc thi, như trong các môn thể thao.

  • volume volume

    - 他 tā 医术 yīshù 甚卓群 shénzhuóqún

    - Y thuật của anh ấy rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 卓越 zhuóyuè 的 de 科学家 kēxuéjiā

    - Ông ấy là một nhà khoa học xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 卓越 zhuóyuè 的 de 领导者 lǐngdǎozhě

    - Ông ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō , Zhuó
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YAJ (卜日十)
    • Bảng mã:U+5353
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bá , Bèi
    • Âm hán việt: Bạt , Bội
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKK (手戈大大)
    • Bảng mã:U+62D4
    • Tần suất sử dụng:Cao