卑猥貌 bēiwěi mào
volume volume

Từ hán việt: 【ti ổi mạo】

Đọc nhanh: 卑猥貌 (ti ổi mạo). Ý nghĩa là: bén gót.

Ý Nghĩa của "卑猥貌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卑猥貌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bén gót

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卑猥貌

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 外貌 wàimào 感到 gǎndào 自卑 zìbēi

    - Cô ấy cảm thấy tự ti về ngoại hình của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 出身 chūshēn 卑贱 bēijiàn

    - Anh ta xuất thân thấp hèn.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 成绩 chéngjì 差而 chàér 自卑 zìbēi

    - Anh ấy tự ti vì thành tích kém.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 外貌 wàimào 而 ér 自卑 zìbēi

    - Cô ấy tự ti vì ngoại hình của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 的 de 婿 xù 很 hěn 有 yǒu 礼貌 lǐmào

    - Chàng rể nhà họ rất lễ phép.

  • volume volume

    - 风貌 fēngmào 娉婷 pīngtíng

    - phong thái tướng mạo tha thướt

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 她 tā 美丽 měilì 的 de 外貌 wàimào

    - Anh ấy say mê ngoại hình xinh đẹp của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 光辉 guānghuī 之貌 zhīmào 吸引 xīyǐn 了 le 很多 hěnduō 女人 nǚrén

    - vẻ ngoài xán lạn của anh ta thu hút rất nhiều phụ nữ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Ti , Ty
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HHJ (竹竹十)
    • Bảng mã:U+5351
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 猥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+9 nét)
    • Pinyin: Wěi , Wèi
    • Âm hán việt: Uý , Ổi
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHWMV (大竹田一女)
    • Bảng mã:U+7325
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao