协同作用 xiétóng zuòyòng
volume volume

Từ hán việt: 【hiệp đồng tá dụng】

Đọc nhanh: 协同作用 (hiệp đồng tá dụng). Ý nghĩa là: tương tác hợp tác, sức mạnh tổng hợp.

Ý Nghĩa của "协同作用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

协同作用 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tương tác hợp tác

cooperative interaction

✪ 2. sức mạnh tổng hợp

synergy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 协同作用

  • volume volume

    - 出动 chūdòng 伞兵 sǎnbīng , 协同作战 xiétóngzuòzhàn

    - điều động lính dù để phối hợp tác chiến.

  • volume volume

    - 海陆空 hǎilùkòng 协同作战 xiétóngzuòzhàn 的 de 与 yǔ 陆军 lùjūn 和 hé 海军 hǎijūn 联合 liánhé 军事 jūnshì 登陆 dēnglù 有关 yǒuguān 的 de 或 huò 为此 wèicǐ 而 ér 组织 zǔzhī 的 de

    - Liên quan đến hoạt động đổ bộ quân sự phối hợp giữa lục quân và hải quân hoặc được tổ chức cho mục đích này trong chiến dịch hợp tác giữa biển, đất liền và không gian.

  • volume volume

    - 各 gè 军种 jūnzhǒng 兵种 bīngzhǒng 协同作战 xiétóngzuòzhàn

    - các quân chủng binh chủng hợp đồng tác chiến.

  • volume volume

    - 这 zhè 幅 fú 作品 zuòpǐn 用 yòng 多种 duōzhǒng 绘画 huìhuà 手段 shǒuduàn , 表现 biǎoxiàn 了 le 不同 bùtóng 物体 wùtǐ 的 de 质感 zhìgǎn

    - tác phẩm này dùng nhiều phương pháp hội hoạ, biểu hiện được những cảm nhận khác nhau về vật thể.

  • volume volume

    - 对 duì 修练 xiūliàn 者 zhě 在 zài 不同 bùtóng 层次 céngcì 能 néng 起到 qǐdào 不同 bùtóng 指导作用 zhǐdǎozuòyòng

    - đối với người tu luyện tại các tầng khác nhau, có thể phát huy tác dụng chỉ đạo khác nhau.

  • volume volume

    - 同化作用 tónghuàzuòyòng

    - tác dụng đồng hoá

  • volume volume

    - 他 tā 协助 xiézhù 我 wǒ 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy hỗ trợ tôi hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 不同 bùtóng 的 de 处所 chùsuǒ 工作 gōngzuò

    - Họ làm việc ở những nơi khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 协›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hiệp
    • Nét bút:一丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKSC (十大尸金)
    • Bảng mã:U+534F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao