协助穿着和服 xiézhù chuānzhuó héfú
volume volume

Từ hán việt: 【hiệp trợ xuyên trứ hoà phục】

Đọc nhanh: 协助穿着和服 (hiệp trợ xuyên trứ hoà phục). Ý nghĩa là: Hỗ trợ mặc áo Kimono.

Ý Nghĩa của "协助穿着和服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

协助穿着和服 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hỗ trợ mặc áo Kimono

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 协助穿着和服

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 只要 zhǐyào 穿着 chuānzhe 暖和 nuǎnhuo 就行 jiùxíng , 不必 bùbì 多去 duōqù 考究 kǎojiū

    - quần áo chỉ cần mặc cho ấm là được rồi, không cần cầu kỳ.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 出售 chūshòu 你 nǐ 正 zhèng 穿着 chuānzhe 的 de 衣服 yīfú 来 lái 清偿 qīngcháng 赌债 dǔzhài

    - Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 体面 tǐmiàn 的 de 衣服 yīfú

    - Cô ấy mặc một bộ đồ rất lịch sự.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 整洁 zhěngjié 的 de 服装 fúzhuāng

    - Anh ấy mặc trang phục gọn gàng.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 崭新 zhǎnxīn 的 de 衣服 yīfú

    - Anh ấy mặc quần áo mới tinh.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 平常 píngcháng 的 de 衣服 yīfú

    - cô ấy mặc quần áo bình thường.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 一身 yīshēn 潇洒 xiāosǎ 的 de 衣服 yīfú

    - Cô ấy mặc bộ đồ rất phóng khoáng.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 穿着 chuānzhe 绅士 shēnshì 的 de 服装 fúzhuāng

    - Mọi người đều mặc quần áo lịch sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 协›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hiệp
    • Nét bút:一丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKSC (十大尸金)
    • Bảng mã:U+534F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao