半透明 bàn tòumíng
volume volume

Từ hán việt: 【bán thấu minh】

Đọc nhanh: 半透明 (bán thấu minh). Ý nghĩa là: bán trong suốt, trong mờ.

Ý Nghĩa của "半透明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半透明 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bán trong suốt

semitransparent

✪ 2. trong mờ

translucent

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半透明

  • volume volume

    - 这个 zhègè 玻璃 bōlí 是 shì 半透明 bàntòumíng 的 de

    - Tấm kính này là bán trong suốt.

  • volume volume

    - 他 tā 哼唧 hēngji 了 le 半天 bàntiān , 也 yě 没 méi 说 shuō 明白 míngbai

    - nó rầm rì cả buổi mà cũng nói chẳng rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 吭哧 kēngchī 了 le 半天 bàntiān 我 wǒ 也 yě 没有 méiyǒu 听 tīng 明白 míngbai

    - anh ấy ấp a ấp úng cả buổi, tôi chả hiểu gì cả.

  • volume volume

    - 杯子 bēizi 里 lǐ 的 de 水 shuǐ 清澈 qīngchè 透明 tòumíng

    - Nước trong cốc rất trong.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 的 de 政策 zhèngcè 不 bù 透明 tòumíng

    - Chính sách quốc gia không minh bạch.

  • volume volume

    - 她 tā 有着 yǒuzhe 透明 tòumíng 的 de 心灵 xīnlíng

    - Cô ấy có một trái tim thuần khiết.

  • volume volume

    - 化学 huàxué 具有 jùyǒu 良好 liánghǎo 透明性 tòumíngxìng

    - Nhựa có tính trong suốt tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 想 xiǎng 确保 quèbǎo 财务 cáiwù 的 de 透明度 tòumíngdù

    - Ông ấy chỉ muốn đảm bảo sự minh bạch về tài khóa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao