半毛钱 bàn máo qián
volume volume

Từ hán việt: 【bán mao tiền】

Đọc nhanh: 半毛钱 (bán mao tiền). Ý nghĩa là: Nửa xu. Ví dụ : - 和那天没有半毛钱的关系。 không liên quan gì đến ngày hôm đó hết.

Ý Nghĩa của "半毛钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半毛钱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nửa xu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 和 hé 那天 nàtiān 没有 méiyǒu 半 bàn 毛钱 máoqián 的 de 关系 guānxì

    - không liên quan gì đến ngày hôm đó hết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半毛钱

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 的 de 钱 qián 毛 máo 了 le

    - Tiền bây giờ đã mất giá rồi.

  • volume volume

    - 和 hé 那天 nàtiān 没有 méiyǒu 半 bàn 毛钱 máoqián 的 de 关系 guānxì

    - không liên quan gì đến ngày hôm đó hết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 口袋 kǒudài 里 lǐ 有 yǒu 一毛钱 yīmáoqián

    - Trong túi tôi có một hào.

  • volume volume

    - 他 tā 小气 xiǎoqì 得 dé 连 lián 一毛钱 yīmáoqián 也 yě 不 bù 给 gěi 我 wǒ

    - Anh ta keo kiệt đến mức không cho tôi một xu.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这笔 zhèbǐ 钱 qián 已经 yǐjīng 催讨 cuītǎo 了 le 一年 yīnián 半 bàn

    - Anh ta đã giục trả món tiền này nửa năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 抠门儿 kōuméner 。 如 rú 你 nǐ 问 wèn 他 tā 要 yào 一毛钱 yīmáoqián 他 tā 多一分 duōyīfēn 都 dōu 不 bù 给 gěi 你 nǐ

    - Ông ta cực kỳ bủn xỉn. Nếu mày xin ông ta một hào, ông ta sẽ không cho mày dư thêm một xu.

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 钱 qián 你 nǐ 就 jiù 别 bié 客气 kèqi 了 le , 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō 只是 zhǐshì 九牛一毛 jiǔniúyìmáo 而已 éryǐ

    - Khoản tiền này bạn không cần phải khách sáo, đối với tôi cũng chỉ là hạt cát trong sa mạc thôi.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 苹果 píngguǒ 两 liǎng 毛钱 máoqián

    - Quả táo đó giá hai hào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao