半无限 bàn wúxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【bán vô hạn】

Đọc nhanh: 半无限 (bán vô hạn). Ý nghĩa là: bán vô hạn.

Ý Nghĩa của "半无限" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半无限 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bán vô hạn

semi-infinite

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半无限

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 做事 zuòshì 常常 chángcháng 半途而废 bàntúérfèi , 那 nà 终将 zhōngjiāng 一事无成 yíshìwúchéng

    - Nếu như bạn làm việc luôn luôn bỏ dở giữa chừng thì cuối cùng một việc thôi cũng sẽ không thể hoàn tất.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 多 duō 啦 la A 梦 mèng 的 de 口袋 kǒudài 小小的 xiǎoxiǎode , 其实 qíshí , 里面 lǐmiàn 装 zhuāng 了 le 无限 wúxiàn 的 de 宝贝 bǎobèi 呢 ne !

    - Đừng nhìn vào những chiếc túi nhỏ của Doraemon, thực ra, nó chứa đựng rất nhiều bảo bối!

  • volume volume

    - 宇宙 yǔzhòu 是 shì 无限 wúxiàn 的 de

    - Vũ trụ là vô hạn.

  • volume volume

    - 她 tā 饮 yǐn 着 zhe 无限 wúxiàn 思念 sīniàn

    - Cô ấy ôm nỗi nhớ vô hạn.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 群众 qúnzhòng 有 yǒu 无限 wúxiàn 的 de 创造力 chuàngzàolì

    - Quần chúng nhân dân có sức sáng tạo vô tận.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 的 de 欲望 yùwàng 是 shì 无限 wúxiàn 的 de

    - Tham vọng của con người là vô hạn.

  • volume volume

    - 无限 wúxiàn 的 de 宇宙 yǔzhòu 充满 chōngmǎn 了 le 未知 wèizhī

    - Vũ trụ vô tận chứa đầy những điều chưa biết.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 适应力 shìyìnglì 是 shì 无限 wúxiàn 的 de

    - Khả năng thích nghi của con người là vô hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 限›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hạn
    • Nét bút:フ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLAV (弓中日女)
    • Bảng mã:U+9650
    • Tần suất sử dụng:Rất cao